Danh sách mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng

Mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng năm 2016 Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. Tên tỉnh ...

Mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng năm 2016

Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. 

Tên tỉnh

Mã Tỉnh

Mã Huyện

Mã Trường

Tên Trường

Địa chỉ

Khu vực

 Sóc Trăng 59 01 002 THPT Hoàng Diệu 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 003 THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 004 THCS&THPT iSchool Sóc Trăng 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 005 Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 006 THPT DTNT  Huỳnh Cương 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 007 BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 036 THPT Thành phố Sóc Trăng 1115 Trần Hưng Đạo, Phường 10, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 01 059 Trung tâm Dạy nghề và GDTX TP.Sóc Trăng Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 02 008 THPT Kế Sách Ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 02 009 THPT An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 02 010 THPT Phan Văn Hùng Xã Đại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 02 025 THPT Thiều Văn Chỏi Xã Trinh Phú, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 02 032 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 03 011 THPT Mỹ Hương Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 03 021 THPT Huỳnh Hữu Nghĩa TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 03 027 THPT An Ninh Xã  Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 03 031 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú Xã  Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 03 037 THCS&THPT Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 04 013 THPT Mỹ Xuyên TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 04 014 THPT Văn Ngọc Chính Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 04 023 THPT Ngọc Tố Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 04 033 THPT Hòa Tú Xã Hòa Tú 1, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 04 060 Trung tâm Dạy nghề và GDTX H.Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 05 018 THPT Trần Văn Bảy TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 05 030 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Thạnh Trị ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 05 038 THPT Thạnh Tân Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 05 051 THCS&THPT Hưng Lợi TT  Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 06 015 THPT Lương Định Của TT Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 06 017 THPT Đại Ngãi TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 06 052 THCS&THPT Tân Thạnh Xã Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 06 057 Trung tâm Dạy nghề và GDTX H. Long Phú Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 020 THPT Nguyễn Khuyến Phường 1, TX Vĩnh Châu, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 028 THPT Vĩnh Hải Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 034 Trung tâm Dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 053 THCS&THPT Lai Hòa Xã Lai Hòa, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 054 THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu Phường Vĩnh Phước, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 07 061 THCS&THPT Khánh Hoà Phường Khánh Hoà, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 08 022 THPT Đoàn Văn Tố TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 08 029 THPT An Thạnh 3 Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 08 056 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 09 019 THPT Mai Thanh Thế Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 09 026 THPT Lê Văn Tám Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 09 055 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 10 012 THPT Phú Tâm Xã Phú Tâm, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 10 024 THPT Thuận Hòa TT Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 10 035 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 11 016 THPT Lịch Hội Thượng TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 11 058 Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Trần Đề Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 11 062 THCS&THPT Trần Đề Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng 1
 Sóc Trăng 59 09 063 THPT Ngã Năm Khóm 1, Phường 2, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng 1

Tuyensinh247 Tổng hợp

>> Bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia 2016

0