05/06/2018, 19:52
Danh sách mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng
Mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng năm 2016 Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. Tên tỉnh ...
Mã trường THPT tỉnh Sóc Trăng năm 2016
Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin.
|
Tên tỉnh |
Mã Tỉnh |
Mã Huyện |
Mã Trường |
Tên Trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 002 | THPT Hoàng Diệu | 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 003 | THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 004 | THCS&THPT iSchool Sóc Trăng | 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 005 | Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng | 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 006 | THPT DTNT Huỳnh Cương | 473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 007 | BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ | Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 036 | THPT Thành phố Sóc Trăng | 1115 Trần Hưng Đạo, Phường 10, TP Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 01 | 059 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX TP.Sóc Trăng | Phường 2, TP. Sóc Trăng, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 02 | 008 | THPT Kế Sách | Ấp An Khương, TT Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 02 | 009 | THPT An Lạc Thôn | Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 02 | 010 | THPT Phan Văn Hùng | Xã Đại Hải, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 02 | 025 | THPT Thiều Văn Chỏi | Xã Trinh Phú, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 02 | 032 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 03 | 011 | THPT Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 03 | 021 | THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 03 | 027 | THPT An Ninh | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 03 | 031 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú | Xã Thuận Hưng, H.Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 03 | 037 | THCS&THPT Mỹ Thuận | Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 04 | 013 | THPT Mỹ Xuyên | TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 04 | 014 | THPT Văn Ngọc Chính | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 04 | 023 | THPT Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 04 | 033 | THPT Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 04 | 060 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX H.Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 05 | 018 | THPT Trần Văn Bảy | TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 05 | 030 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Thạnh Trị | ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 05 | 038 | THPT Thạnh Tân | Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 05 | 051 | THCS&THPT Hưng Lợi | TT Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 06 | 015 | THPT Lương Định Của | TT Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 06 | 017 | THPT Đại Ngãi | TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 06 | 052 | THCS&THPT Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 06 | 057 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX H. Long Phú | Thị trấn Long Phú, H. Long Phú, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 020 | THPT Nguyễn Khuyến | Phường 1, TX Vĩnh Châu, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 028 | THPT Vĩnh Hải | Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 034 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu | Phường 1, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 053 | THCS&THPT Lai Hòa | Xã Lai Hòa, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 054 | THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu | Phường Vĩnh Phước, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 07 | 061 | THCS&THPT Khánh Hoà | Phường Khánh Hoà, TX. Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 08 | 022 | THPT Đoàn Văn Tố | TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 08 | 029 | THPT An Thạnh 3 | Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 08 | 056 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung | Thị Trấn Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 09 | 019 | THPT Mai Thanh Thế | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 09 | 026 | THPT Lê Văn Tám | Xã Mỹ Quới, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 09 | 055 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm | Phường 1, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 10 | 012 | THPT Phú Tâm | Xã Phú Tâm, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 10 | 024 | THPT Thuận Hòa | TT Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 10 | 035 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, H. Châu Thành, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 11 | 016 | THPT Lịch Hội Thượng | TT Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 11 | 058 | Trung tâm Dạy nghề và GDTX huyện Trần Đề | Xã Trung Bình, H.Trần Đề, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 11 | 062 | THCS&THPT Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, H. Trần Đề, T. Sóc Trăng | 1 |
| Sóc Trăng | 59 | 09 | 063 | THPT Ngã Năm | Khóm 1, Phường 2, TX. Ngã Năm, T. Sóc Trăng | 1 |
Tuyensinh247 Tổng hợp
>> Bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia 2016