05/06/2018, 19:51
Danh mục mã trường THPT tỉnh Phú Yên
Tỉnh Phú Yên: Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. Tên tỉnh Mã Tỉnh Mã ...
Tỉnh Phú Yên: Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin.
|
Tên tỉnh |
Mã Tỉnh |
Mã Huyện |
Mã Trường |
Tên Trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| Phú Yên | 39 | 00 | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_39 | 3 | |
| Phú Yên | 39 | 00 | 901 | Học ở nước ngoài_39 | 3 | |
| Phú Yên | 39 | 01 | 001 | THPT Nguyễn Huệ | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 003 | PT Dân tộc nội trú tỉnh | Thành phố Tuy Hòa | 1 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 004 | Phổ thông Duy Tân | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 005 | THPT Chuyên Lương Văn Chánh | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 007 | THPT Ngô Gia Tự | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 017 | THPT Nguyễn Trãi | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 018 | THPT Nguyễn Trường Tộ | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 019 | THPT tư thục Nguyễn Bỉnh Khiêm | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 022 | Trung tâm GDTX tỉnh | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 023 | Trung tâm GDTX và Đông Hòa | Huyện Đông Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 01 | 031 | Trung tâm KTTH-HN tỉnh | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 032 | Cao đẳng nghề Phú Yên | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 036 | Đại học Xây dựng Miền Trung | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 01 | 043 | Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa | Thành phố Tuy Hòa | 2 |
| Phú Yên | 39 | 02 | 014 | THPT Lê Lợi | Thị trấn La Hai, H. Đồng Xuân | 1 |
| Phú Yên | 39 | 02 | 027 | THPT Nguyễn Thái Bình | Xã Xuân Phước, H. Đồng Xuân | 1 |
| Phú Yên | 39 | 02 | 028 | Trung tâm GDTX và DN H. Đồng Xuân | Thị trấn La Hai, H. Đồng Xuân | 1 |
| Phú Yên | 39 | 02 | 042 | THCS và THPT Chu Văn An | Xã Xuân Lãnh, H. Đồng Xuân | 1 |
| Phú Yên | 39 | 03 | 012 | THPT Phan Đình Phùng | Phường Xuân Phú , thị xã Sông Cầu | 2 |
| Phú Yên | 39 | 03 | 013 | THPT Phan Chu Trinh | Xã Xuân Bình, thị xã Sông Cầu | 2 |
| Phú Yên | 39 | 03 | 035 | THCS và THPT Nguyễn Khuyến | Phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu | 2 |
| Phú Yên | 39 | 03 | 039 | Trung tâm GDTX và DN Tx.Sông Cầu | Xã Xuân Phương , thị xã Sông Cầu | 1 |
| Phú Yên | 39 | 03 | 046 | THCS và THPT Võ Nguyên Giáp | Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu | 1 |
| Phú Yên | 39 | 04 | 010 | THPT Lê Thành Phương | Xã An Mỹ, H. Tuy An | 1 |
| Phú Yên | 39 | 04 | 011 | THPT Trần Phú | Thị Trấn Chí Thạnh, H. Tuy An | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 04 | 025 | THCS và THPT Võ Thị Sáu | Xã An Ninh Tây, H. Tuy An | 1 |
| Phú Yên | 39 | 04 | 034 | Trung tâm GDTX và DN H. Tuy An | Thị trấn Chí Thạnh, H. Tuy An | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 04 | 041 | THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân | Xã An Định, H. Tuy An | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 05 | 015 | THPT Phan Bội Châu | Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa | 1 |
| Phú Yên | 39 | 05 | 026 | Trung tâm GDTX-HN Sơn Hòa | Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa | 1 |
| Phú Yên | 39 | 05 | 040 | THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc | Xã Sơn Long, H. Sơn Hòa | 1 |
| Phú Yên | 39 | 06 | 016 | THPT Nguyễn Du | Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh | 1 |
| Phú Yên | 39 | 06 | 033 | Trung tâm GDTX và DN H.Sông Hinh | Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh | 1 |
| Phú Yên | 39 | 06 | 038 | THPT Tôn Đức Thắng | Xã Eabar, H. Sông Hinh | 1 |
| Phú Yên | 39 | 06 | 045 | THCS và THPT Võ Văn Kiệt | Xã Sơn Giang, H. Sông Hinh | 1 |
| Phú Yên | 39 | 07 | 006 | THPT Lê Trung Kiên | Thị trấn Hòa Vinh, H. Đông Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 07 | 020 | THPT Nguyễn Công Trứ | Thị trấn Hòa Vinh, H. Đông Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 07 | 030 | THPT DL Lê Thánh Tôn | Xã Hòa Xuân Đông, H. Đông Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 07 | 037 | THPT Nguyễn Văn Linh | Xã Hòa Hiệp Nam, H. Đông Hoà | 1 |
| Phú Yên | 39 | 08 | 002 | THPT Trần Quốc Tuấn | Xã Hòa Định Đông, H. Phú Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 08 | 024 | THPT Trần Bình Trọng | Xã Hòa Thắng , H. Phú Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 08 | 029 | THPT Trần Suyền | Xã Hòa Trị , H. Phú Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 08 | 044 | Trung tâm GDTX và DN H. Phú Hòa | Xã Hòa Thắng, H. Phú Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 09 | 008 | THPT Lê Hồng Phong | Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 09 | 009 | THPT Phạm Văn Đồng | Xã Hòa Phú, H. Tây Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 09 | 021 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa | 2NT |
| Phú Yên | 39 | 09 | 047 | Trung tâm GDTX và DN H. Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa | 2NT |
Tuyensinh247 tổng hợp
>> Bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia 2016