Danh mục mã trường THPT tỉnh Phú Yên

Tỉnh Phú Yên: Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. Tên tỉnh Mã Tỉnh Mã ...

Tỉnh Phú Yên: Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin.

Tên tỉnh

Mã Tỉnh

Mã Huyện

Mã Trường

Tên Trường

Địa chỉ

Khu vực

Phú Yên 39 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_39   3
Phú Yên 39 00 901 Học ở nước ngoài_39   3
Phú Yên 39 01 001 THPT  Nguyễn Huệ Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 003 PT Dân tộc nội trú tỉnh Thành phố Tuy Hòa 1
Phú Yên 39 01 004 Phổ thông  Duy Tân Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 005 THPT Chuyên  Lương Văn Chánh Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 007 THPT  Ngô Gia Tự Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 017 THPT  Nguyễn Trãi Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 018 THPT  Nguyễn Trường Tộ Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 019 THPT tư thục  Nguyễn Bỉnh Khiêm Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 022 Trung tâm GDTX tỉnh Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 023 Trung  tâm GDTX và Đông Hòa Huyện Đông Hòa 2NT
Phú Yên 39 01 031 Trung tâm KTTH-HN tỉnh Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 032 Cao đẳng nghề Phú Yên Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 036 Đại học Xây dựng Miền Trung Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 01 043 Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa Thành phố Tuy Hòa 2
Phú Yên 39 02 014 THPT  Lê Lợi Thị trấn La Hai, H. Đồng Xuân 1
Phú Yên 39 02 027 THPT Nguyễn Thái Bình Xã Xuân Phước,  H. Đồng Xuân 1
Phú Yên 39 02 028 Trung  tâm GDTX và DN H. Đồng Xuân Thị trấn La Hai, H. Đồng Xuân 1
Phú Yên 39 02 042 THCS và THPT Chu Văn An Xã Xuân Lãnh, H. Đồng Xuân 1
Phú Yên 39 03 012 THPT  Phan Đình Phùng Phường Xuân Phú , thị xã Sông Cầu 2
Phú Yên 39 03 013 THPT  Phan Chu Trinh Xã Xuân Bình, thị xã Sông Cầu 2
Phú Yên 39 03 035 THCS và THPT Nguyễn Khuyến Phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu 2
Phú Yên 39 03 039 Trung tâm GDTX và DN Tx.Sông Cầu Xã  Xuân Phương , thị xã Sông Cầu 1
Phú Yên 39 03 046 THCS và THPT Võ Nguyên Giáp Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu 1
Phú Yên 39 04 010 THPT  Lê Thành Phương Xã An Mỹ, H. Tuy An 1
Phú Yên 39 04 011 THPT  Trần Phú Thị Trấn Chí Thạnh, H. Tuy An 2NT
Phú Yên 39 04 025 THCS và THPT  Võ Thị Sáu Xã An Ninh Tây, H. Tuy An 1
Phú Yên 39 04 034 Trung  tâm GDTX và DN H. Tuy An Thị trấn Chí Thạnh, H. Tuy An 2NT
Phú Yên 39 04 041 THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân Xã An Định, H. Tuy An 2NT
Phú Yên 39 05 015 THPT  Phan Bội Châu Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa 1
Phú Yên 39 05 026 Trung  tâm GDTX-HN Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn, H. Sơn Hòa 1
Phú Yên 39 05 040 THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc Xã Sơn Long, H. Sơn Hòa 1
Phú Yên 39 06 016 THPT  Nguyễn Du Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh 1
Phú Yên 39 06 033 Trung  tâm GDTX và DN H.Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng, H. Sông Hinh 1
Phú Yên 39 06 038 THPT Tôn Đức Thắng Xã Eabar, H. Sông Hinh 1
Phú Yên 39 06 045 THCS và THPT Võ Văn Kiệt Xã Sơn Giang, H. Sông Hinh 1
Phú Yên 39 07 006 THPT  Lê Trung Kiên Thị trấn Hòa Vinh, H. Đông Hòa 2NT
Phú Yên 39 07 020 THPT  Nguyễn Công Trứ Thị trấn Hòa Vinh, H. Đông Hòa 2NT
Phú Yên 39 07 030 THPT DL  Lê Thánh Tôn Xã Hòa Xuân Đông, H. Đông Hòa 2NT
Phú Yên 39 07 037 THPT Nguyễn Văn Linh Xã Hòa Hiệp Nam, H. Đông Hoà 1
Phú Yên 39 08 002 THPT  Trần Quốc Tuấn Xã Hòa Định Đông, H. Phú Hòa 2NT
Phú Yên 39 08 024 THPT Trần Bình Trọng Xã Hòa Thắng , H.  Phú Hòa 2NT
Phú Yên 39 08 029 THPT  Trần Suyền Xã Hòa Trị , H. Phú Hòa 2NT
Phú Yên 39 08 044 Trung  tâm GDTX và DN H. Phú Hòa Xã Hòa Thắng, H. Phú Hòa 2NT
Phú Yên 39 09 008 THPT  Lê Hồng Phong Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa 2NT
Phú Yên 39 09 009 THPT Phạm Văn Đồng Xã Hòa Phú, H. Tây Hòa 2NT
Phú Yên 39 09 021 THPT  Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa 2NT
Phú Yên 39 09 047 Trung  tâm GDTX và DN H. Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ, H. Tây Hòa 2NT


Tuyensinh247 tổng hợp

>> Bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia 2016

0