Thông tin liên hệ
Bài viết của Nguyễn Mỹ Hương

Khổ sâm và tác dụng chữa bệnh của Khổ sâm

Tên khác của Khổ sâm : Khổ Cốt (Bản Thảo Cương Mục), Bạch Hành, Bạt Ma, Cầm Hành, Dã Hòe, Địa Cốt, Địa Hòe, Đồ Hòe, Hổ Ma, Khổ Quyển Biển Phủ, Khổ Tân, Khổ Thức, Kiêu Hòe, Lăng Lang, Lộc Bạch, Lục Bạch, Thỏ Hòe, Thủy Hòe (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Xuyên sâm (Quán Châu Dân Gian Phương Dược ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:03 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Đại kích và tác dụng chữa bệnh của Đại kích

Tên Việt Nam của Đại kích: Đại kích. Tên Hán Việt khác : Cung cự (Nhĩ nhã), Hạ mã tiên (Bản thảo cương mục), Kiều, Chi hành, Trạch hành, Phá quân xác, Lặc mã tuyên (Hòa hán dược khảo). Tên khoa học: EUPHORBIA PEKINENSIS RUPR. Họ khoa học: EUPHORBIACEAE. Mô tả: Cây thảo ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:02 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của Khoản đông hoa

-Tên Khác Khoản đông hoa: Đồ Hề, Đông Hoa, Đông Hoa Nhị, Hổ Tu, Khỏa Đống, Khoản Đống, Khoản Hoa, Mật Chích Khoản Đông, Thác Ngô, Thị Đông, Toản Đông, Xá Phế Hậu (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển). -Tên Khoa Học : Flos Tssilagi Farfarae. -Họ Khoa Học: Họ Cúc (Compositae). -Mô ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:02 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của Địa du

Tên Việt Nam: Địa du. Tên Hán Việt kh ác: Ngọc xị, Toan giả (Biệt Lục), Tạc Táo (Bản Thảo Cương Mục), Ngọc trác, Ngọc cổ, Qua thái, Vô danh ấn, Đồn du hệ (Hòa Hán Dược Khảo), Địa du thán (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sanguisorba offcinalis L. (Sanguisorba ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:01 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Địa Cốt Bì và tác dụng chữa bệnh của Địa Cốt Bì

Tên Việt Nam của Địa Cốt Bì : Khô kỷ, Khổ di, Kỷ căn, Khước thử, Địa tinh, Cẩu kế, Địa tiết, Địa tiên, Tiên trượng, Tiên nhân tượng, Khước lão căn, Tử kim bì, Địa cốt quan, Phục trần chiên, Tây vương mẫu trượng, Kim sơn gìa căn (Hòa Hán Dược Khảo), Tính cốt bì (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:00 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của Cát Cánh

Tên khác của Cát Cánh: Tề ni (Bản Kinh) Bạch dược, Cánh thảo (Biệt Lục), Lợi như, Phù hổ, Lư như, Phương đồ, Phòng đồ (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ ngạch, (Bản Thảo Cương Mục), Mộc tiện, Khổ cánh, Cát tưởng xử, Đô ất la sất (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Platycodon grandiflorum (Jacq) ADC. ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:00 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Bồ công anh và tác dụng chữa bệnh của Bồ công anh

Tên gọi của Bồ công anh: Hoa màu vàng thân chỉ có một chân như cái đinh nên gọi là Hoàng hoa địa đinh. Tên khác: Phù công anh (Thiên Kim Phương), Cấu nậu thảo, Bồ công anh (Cương Mục), Bộc công anh (Đồ Kinh Bản Thảo), Thái nại, Lục anh, Đại đinh thảo, Bột cô anh (Canh Tân Ngọc Sách), Bồ công ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:00 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Cáp giới và tác dụng chữa bệnh của Cáp giới

Tên Hán Việt khác của Cáp giới: Tiên thiềm (Bản Thảo Cương Mục), Cáp giải (Nhật Hoâ Tử Bản Thảo), Đại bích hổ (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học : Gekko gekko Lin. Họ: Tắc Kè (Gekkonidae). Tên gọi: Con đực gọi là Cáp, con cái gọi là Giới. Về đêm, nghe kêu 1 tiếng ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 16:59 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của cam thảo

Tên khác của cam thảo: Quốc lão, Linh thảo, Lộ thảo (Bản Kinh), Mỹ thảo, Mật cam (Biệt Lục), Thảo thiệt (Thiệt Tịch Thông Dụng Giản Danh), Linh thông (Ký Sự Châu), Diêm Cam thảo, Phấn cam thảo (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Điềm căn tử (Trung Dược Chí), Điềm thảo (Trung Quốc Dược Học Thực ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 16:59 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

A giao và tác dụng chữa bệnh của a giao

– Tên Khác: A giao nhân, A tỉnh giao, A tỉnh lư bì giao, Bồ hoàng sao A giao (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bì giao, Bồn giao, Hiển minh bả, Ô giao, Phó tri giao, Phú bồn giao (Hòa Hán Dược Khảo), Cáp sao a giao, Châu a giao, Hắc lư bì giao, Sao a giao, Sao a giao châu, Thanh a giao, Thượng a ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 16:59 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa