Thông tin liên hệ
Bài viết của Nguyễn Mỹ Hương

Công dụng chữa bệnh của Cây bướm bạc

Tên khác của Cây bướm bạc : Bươm bướm, Hoa bướm. Tên khoa học: Mussaenda pubescens Ait.f., họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Cây nhỏ mọc trườn 1-2m. Cành non có lông mịn. Lá nguyên, mọc đối, màu xanh lục sẫm ở mặt trên, nhạt và đôi khi có lông ở mặt dưới. Lá kèm hình sợi. Cụm hoa xim ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:09 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Công dụng chữa bệnh của Cà Gai Leo

Tên khác của Cà Gai Leo : Cà vạnh, Cà cườm, Cà quánh, Cà quýnh. Tên khoa học: Solanum hainanense Hance. hoặc Solanum procumbens Lour., họ Cà (Solanaceae). Mô tả : Cây nhỏ sống nhiều năm, mọc leo hay bò dài đến 6m hay hơn. Thân hoá gỗ, nhẵn, phân cành nhiều; cành phủ lông hình sao và ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:08 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Cây Cơm cháy và công dụng chữa bệnh của cây Cơm cháy

Tên khoa học của cây Cơm cháy : Sambucus javanica Reinw., họ Cơm cháy (Caprifoliaceae). Mô tả: Cây mọc thành bụi lớn, cây mọc nhanh có thể cao đến 3m. Thân xốp, nhẵn, màu xám-nâu nhạt. Cành to bên trong rỗng có chứa chất trắng xốp như tủy, ngoài mặt có nhiều lỗ bì. Lá mềm, có mùi hăng khó ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:08 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Cam thảo đất và công dụng chữa bệnh của Cam thảo đất

Tên khác của Cam thảo đất: Dã cam thảo, Cam thảo nam Tên khoa học : Scoparia dulcis L., họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae). Mô tả: Cây thảo mọc thẳng đứng, cao 30-80cm, có thân nhẵn hoá gỗ ở gốc và rễ to hình trụ. Lá đơn mọc đối hay mọc vòng ba lá một, phiến lá hình mác hay hình ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:08 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Công dụng chữa bệnh của Nhục thung dung

Tên khác của Nhục thung dung: Nhục tùng dung, Hắc ty lãnh [Ngô Phổ Bản Thảo], Thung dung [Bản Thảo Kinh Tập Chú+, Địa tinh [Thạch Dược Nhĩ Nhă+, Mã túc, Mã chi *Bảo Khánh Bản Thảo Chiết Trung], Kim duẫn [Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược+, Đại vân *Trung Dược Chí] Thốn vân [Toàn Quốc Trung Thảo Dược ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:07 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Công dụng chữa bệnh của Sơn Tra

Tên khác của Sơn tra : Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo), Phàm tử, Hệ mai (Nhĩ Nhã), Đường cầu tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Sơn l{ quả (Thực Liệu Bản Thảo), Hầu lê, Sơn quả tử, Sơn tra tử, Sơn thường tử, Tiểu nang tử, Mộc đào ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:07 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của Xạ can

Tên khác của Xạ can: Ô bồ, Ô phiến (Bản Kinh), Hoàng viễn (Ngô Phổ Bản Thảo), Ô siếp, (Nhĩ Nhã), Dạ can (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Ô xuy, Thảo khương (Biệt Lục), Quỷ phiến (Trửu Hậu phương), Phượng dực (Bản Thảo Bổ di), Biển trúc căn (Vĩnh Loại Kiềm phương), Khai hầu tiễn, Hoàng tri mẫu (Phân Loại ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:06 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Phụ tử và tác dụng chữa bệnh của Phụ tử

Tên khác của Phụ tử : Hắc phụ, Cách tử (Bản Thảo Cương Mục), Tên khoa học: Aconitum fortunei Hemsl. Họ khoa học: Họ Hoàng Liên (Ranunculaceae). Mô Tả: 7mm, hình trứng ngược có răng cưa ở nửa trên. Hoa lớn màu xanh tím, mọc thành chùm dày, dài 6-15cm. Lá bắc nhỏ. Bao hoa gồm 5 bộ ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:06 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tắc kè và tác dụng của tắc kè

Còn có tên gọi ìà Đại bích hổ, Tiên thiềm, Tên khoa học : Gekko gecko L. Họ khoa học: Họ Tắc kè (Gekkonidae). Bộ phận ìàm thuốc ìà toàn con mổ bỏ ruột phơi hay sấy khô, đầu tiên được ghi trong sách ‘Lôi Công Bào Chích Luận”. Tính vị qui kinh: Mặn, bình, qui kinh: Phế, ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:06 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Ác ti sô và tác dụng chữa bệnh của Ác ti sô

– Xuất Xứ: Từ tiếng Pháp Artichaud. – Tên Khoa Học : Cynara Scolymus L. Thuộc họ Cúc (Compositae). – Mô Tả : Loại cây thấp, cao khoảng 1-2 m, thân và lá có lông trắng như bông. Lá mọc so le, phiến khía sâu, có gai. Cụm hoa hình đầu,mầu tím nhạt. Lá bắc ngoài cuả cụm hoa dầy và nhọn. ...

Tác giả: Nguyễn Mỹ Hương viết 17:06 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa