08/05/2018, 15:23
Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 16: People and Places
Dưới đây là phần từ vựng được chia thành các phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7. A. Famous places in ASIA Pilot ['pɒɪlət] (n): phi công As well as [əz weləz] (adv): cũng vậy Postcard ['pəʊst kɑ:d] (n): bưu ...
Dưới đây là phần từ vựng được chia thành các phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7.
A. Famous places in ASIA
Pilot ['pɒɪlət] (n): phi công As well as [əz weləz] (adv): cũng vậy Postcard ['pəʊst kɑ:d] (n): bưu thiếp Region ['rɪdɜn] (n): miền Occasionally [ə'kerɜənəlɪ] (adv): thỉnh thoảng Bangkok [bӕn'kok] (n): Băng cốc Beijing ['beɪdɜɪn] (n): Bắc Kinh Phnom Penh [pnɒm'pen] (n): thủ đổ của Cam-pu-chia Singapore [sɪƞə'pƆ:] (n): Xin-ga-po Malaysia [məleɪzɪə] (n): Ma-lay-xia Laos ['lɑ:ɒz] (n): Lào Cambodia [kaem'bəʊdɪə] (n): Cam-pu-chia Vientiane [vyӕn'ttyɑ:n] (n): Viêng Chăn Jakarta [je'kɑ:tə] (n): Thủ đô của In-đô-nê-xia Kuala Lumper ['kwɑ:lə lʊmp] (n): Thủ đô của My-an-ma Myanmar [mjӕnmo:] (n): My-an-ma Thailand ['tɑɪlӕnd] (n): Thái lan Indonesia [ɪndə'ni:ziə] (n): In-đô-nê-xia China ['tʃaine] (n): Trung Quốc Destination [destr'neɪʃn] (n): điểm đến Attraction [ə'trӕkʃn] (n): sự thu hút, hấp dẫn Ancient ['eɪnʃənt] (adj): cổ, xưa Monument ['mɒnjmənt] (n): đài kỉ niệm Range ['reɪndɜ] (v): xếp loại Huge [hju:dɜ] (adj): khổng hồ Buddhist ['bʊdɪst] (n): tín đồ đạo phật Java ['ja:va] (n): tên một hòn đảo của Inđô Show [ʃəu] (n): màn biểu diễn Tradition [trə'dɪʃn] (n): truyền thống Colorful ['kᴧləfl] (adj): sặc sỡ, nhiều màu Shadow ['ʃӕdəʊ] (n): bóng, hình bóng Shadow puppet show ['ʃӕdəʊ pᴧpɪt ʃəʊ] (n): mùa rối bóng Ocean ['əʊʃn] (n): đại dương Resort [rɪ'zƆ:t] (n): nơi nhiều người lui tơi Holiday resort (n): nơi điểm nghỉ hè Admire [əd'mɑɪə] (v): chiêm ngưỡng, thán phục Coral ['kɒrəl] (n): san hô Sail [seɪl] (v): lái thuyền/tàu Tourist attraction ['tʊərɪst ətrӕkʃn] (n): điểm du lịch The Great Wall [öə greɪt wƆ:l] (n): Vạn lí trưởng thành
B. Famous people
Quiz [kwɪz] (n): bài tập ngắn, câu đố
General ['dɜenərl] (n): (vị) tướng
Hero ['hɪərəʊ] (n): anh hùng
Lead [li:d] (v): lãnh đạo
Leader ['li:də] (n): người lãnh đạo
Commander–in chief [kəmɑ:ndə ɪn tʃi:f] (n): Tổng tư lệnh
Force [fƆ:s] (n): lực lượng
Defeat [dɪ'fi:t] (v): đánh bại
Battle ['bӕtl] (n): trận đánh
War [wƆ:] (n): chiến tranh
Peace [pi:s] (n): hòa bình
Army [ɑ:mɪ] (n): quân đội
People's army ['pi :pkzɑ:mɪ] (n): Quân đội nhân dân
Indochina [ɪndə'tʃɑɪnə] (n): Đông Dương
Veteran ['vetərən] (n): cựu chiến binh
Site [sɑɪt] (n): địa điểm
Battle site [bӕtlsɑɪt] (n): chiến trường
Valley ['vӕlɪ] (n): thung lũng
Scenery ['si:nərɪ] (n): phong cảnh
Share ['ʃeə] (v): chia sẻ
Hospitality [hɒspɪ'tӕlətɪ] (n): tính hiếu khách
Local ['ləʊlk] (adj): thuộc về địa phương
Ethnic ['eƟnɪk] (adj): thuộc về sắc tộc
Minority [mɑɪ'nɒrətɪ] (n): thiểu số
Ethnic minorities (n): các dân tộc thiểu số
Depend on [dɪ'pend ɒn] (v): lệ thuộc
Trading centre ['treɪdɪƞ sentə] (n): trung tâm thương mại
Goods [gʊdz] (n): hàng hóa
Light bulb ['lɑɪt bᴧlb] (n): bóng đèn
Establish [ɪ'stӕblɪʃ] (v): thiết lập
Power station ['pɒʊə sterʃn] (n): nhà máy điện
Lifetime ['lɑɪftɑɪm] (n): cả cuộc đời
Gramophone ['grӕməfəʊn] (n): máy hát đĩa
Motion picture ['məʊfn pɪktʃe] (n): phim ảnh
Danish ['deɪnɪf] (n): thuộc về Đan Mạch
Author ['Ɔ:Ɵə] (n): tác giả
Grow [grəʊ] (v): lớn lên, trưởng thành
Actor ['ӕktə] (n): diễn viên (nam)
Education [edɜʊ'keɪʃn] (n): việc giáo dục, việc học
Pay [peɪ] (v): trả tiền
Poetry ['pəʊɪtrɪ] (n): thơ ca
Fairy tale ['feərɪ teɪl] (n): chuyện thần tiên
Reporter [rɪ'pƆ:tə] (n): phóng viên
Newspaper reporter (n): phóng viên báo chí
Interview ['ɪntəvju:] (v): phỏng vấn
(n): cuộc phỏng vấn
Interviewer ['ɪntəvju:ə] (n): người phỏng vấn
Role [rəʊl] (n): vai trò, vai (kịch)
Powerful ['pɑʊəfl] (adj): dũng mãnh
Gentle ['dɜentl] (adj): hiền lành, dịu dàng
Viet Minh Front [vɪetmɪn frᴧnt] (n): Mặt trận Việt Minh
Found [fɑʊnd] (v): sáng lập
Form [fƆ:m] (v): thành lập
Communist Party ['kɒmjʊnɪst pɑ:tɪ] (n): Đảng Cộng Sản
Peaceful [pi:sfl] (adj): thanh bình
Turn [tɜ:n] (n): phiên lượt
Take turns (v): thay phiên
Be famous for [bi: 'feɪməs fər] (v): nổi tiếng về
Ví dụ:
- Hue is famous for its beautiful sights and ancient royal tombs.
Hue nổi tiếng về các cảnh đẹp và lăng tẩm cổ xưa.
As + adv + possible (expr): càng ... càng tốt
Ví dụ:
- You should read as much as possible.
Bạn nên độc càng nhiều càng tốt.
Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 16