Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2015
A. Các ngành đào tạo đại học STT Ngành học Mã ngành Tô hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn trúng tuyến Các ngành đào tạo Cử nhân sư phạm 1 Sư phạm Toán học DI40209 A ...
|
A. Các ngành đào tạo đại học
|
|
13 |
Việt Nam học |
D220113 |
c, DI |
15 |
|
14 |
Quản lí nhà nước |
D310205 |
A, c, DI |
18 |
|
15 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
DI |
24 |
|
Các ngành ĐT Cử nhân KT - QTKD |
||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,D1, AI |
15 |
|
2 |
Kinh tê |
D310101 |
A,D1, AI |
15 |
|
,3 |
Kê toán |
D340301 |
A,D1, AI |
15 |
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A,D1, AI |
15 |
|
Các ngành đào tạo Kỹ sư |
||||
|
ỉ |
Kĩ thuật điện, điện tử |
D520201 |
A, AI |
16 |
|
2 |
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A, AI |
15 |
|
3 |
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
D510103 |
A, AI |
15 |
|
4 |
Nông học |
D620109 |
B |
15 |
|
5 |
CN Kỹ thuật Hóa học (Hóa dâu, CNMT) |
D510401 |
A |
15 |
|
B. Các ngành đào tạo cao đăng |
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ họp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|
1 |
CN KT điện, điện tử |
C510301 |
A, AI |
12 |
|
2 |
CN KT điện tử, truyên thông |
C510302 |
A, AI |
12 |
|
3 |
CN KT xây dựng |
C510103 |
A, AI |
12 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, Al, DI |
12 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
C510401 |
A |
12 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
Ai DI |
12 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, DI |
12 |
|
8 |
Quản lý đất đai |
C850103 |
A, B, DI |
12 |
|
9 |
Kê toán |
C340301 |
A,D1 |
12 |
|
Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển nói trên áp dụng đối với thí sinh khu vực 3 đối tượng không ưu tiên |
Xem danh sách đăng kí xét tuyển NV1 Đại học Quy Nhơn năm 2015 tại: http://diemthi.tuyensinh247.com/kqxt-dai-hoc-quy-nhon-DQN.html
|
Đăng ký nhận chính xác nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DQN (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DQN D850103 gửi 8712 Trong đó DQN là Mã trường D850103 là mã ngành Quản lí đất đai |
zaidap.com Tổng hợp
>> Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2015
>> Điểm chuẩn Học viện phòng không không quân 2015