13/01/2018, 20:04

Tiết 25 Toán 5 Mi-li-mét vuông – Bài 1,2,3 trang 28

Tiết 25 Toán 5 Mi-li-mét vuông – Bài 1,2,3 trang 28 Tiết học này các em sẽ biết gọi tên, nhận biết kí hiệu, tính độ lớn của Mi-li-mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích và tham khảo Đáp án + lời giải bài 1,2,3 trang 28 SGK Toán 5. Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích : 29mm 2 – Hai mươi ...

Tiết 25 Toán 5 Mi-li-mét vuông – Bài 1,2,3 trang 28

Tiết học này các em sẽ biết gọi tên, nhận biết kí hiệu, tính độ lớn của Mi-li-mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích và tham khảo Đáp án + lời giải bài 1,2,3 trang 28 SGK Toán 5.

Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích :

29mm– Hai mươi chín…

305mm2  – Ba trăm linh năm…

1200mm– Một nghìn hai trăm..

b) Viết các số đo diệntích :

–  Một trăm sáu mươi tám mm– 168mm2;

– Hai nghìn ba trăm mười mm2– 2310mm2.


Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 5cm² = 500 mm²;   12km² = 1200 hm²; 1hm² = 10000 m²; 7hm² = 70000 m² ; 1m² = 1000 cm² ; 5m² = 5000cm²

b) 800mm² = 8 cm²; 3400dm² = 34m²; 150cm² = 10dm²5cm²
90 000m² =9hm²; 2010m² = 20dam²10m²

Nói thêm : Hai đơn-vị đo diệntích liên tiếp có quan hệ gấp (giảm) 100 lần.


Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm : (CTGT bỏ bài này. Viết tắt CTGT bỏ)

a) 1mm2= 1/100 cm2           b) 1dm2= 1/100 m2

8mm2 = 8/100 cm2             7dm2 = 7/100 m2

29mm2 = 29/100 cm2           34dm2 = 34/100 m2


Làm thêm – vở bài tập Toán lớp 5

1. Viết vào chỗ trống theo mẫu

2. Viết số thích hợp

3. Viết phân số thích hợp vào chỗ trống

0