Điểm chuẩn NV2 Đại học Thủy lợi năm 2015
Đại học Thủy lợi (TLA) như sau: TT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Điểm chuẩn (HSPT,KV3) 1 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00, A01 D900202 ...
Đại học Thủy lợi (TLA) như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
(HSPT,KV3) |
||||
|
1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
D900202 |
19,50 |
|
2 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00, A01 |
D900212 |
19,50 |
Cơ sở 2 trường Đại học Thủy lợi (TLS) như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
(HSPT,KV3) |
||||
|
1 |
Cấp thoát nước |
A00, A01 |
D110104 |
17,00 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00, A01 |
D510103 |
17,00 |
|
3 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A00, A01 |
D580201 |
17,00 |
|
4 |
Kỹ thuật công trình thủy |
A00, A01 |
D580202 |
17,00 |
|
5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01 |
D580205 |
17,00 |
|
6 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00, A01 |
D580212 |
17,00 |
Nguồn: Đại học Thủy lợi
>> Điểm chuẩn Nv2 Đại học Nông lâm TPHCM năm 2015
>> Điểm chuẩn Nv2 Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2015