Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Miền Nam xét tuyển NV2 2015
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM (MÃ TRƯỜNG CKM) STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn NV1 (Khu vực 3) Điểm xét tuyển NVBS đợt 1 (Khu vực 3) Chỉ tiêu NVBS 1 C900107 ...
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM (MÃ TRƯỜNG CKM)
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu NVBS |
|
1 |
C900107 |
Dược sỹ |
Toán - Sinh - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
150 |
|
2 |
C720501 |
Điều dưỡng |
Toán - Sinh - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
70 |
|
3 |
C480202 |
Tin học ứng dụng |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
20 |
|
4 |
C340201 |
Tài chính ngân hàng |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
20 |
|
5 |
C340301 |
Kế toán |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
100 |
|
6 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
100 |
|
7 |
C510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
23 |
|
8 |
C850103 |
Quản lý đất đai |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
50 |
|
9 |
C380201 |
Dịch vụ pháp lý |
Văn - Sử - Địa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
|
10 |
C510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
|
11 |
C210405 |
Thiết kế nội thất |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
|
12 |
C340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
|
13 |
C340107 |
Quản trị khách sạn |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
|
14 |
C340109 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Toán - Lý - Hóa; |
12.0 đ |
12.0 đ |
30 |
zaidap.com - Theo CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM
>> Điểm chuẩn NV2 Cao đẳng kinh tế kỹ thuật miền Nam