10/04/2018, 22:14

Mã Bưu chính Bình Dương, Zip/Postal Code Bình Dương 820000

Danh sách Mã Bưu chính bưu điện Bình Dương, tra cứu ZipCode PostalCode Bình Dương để gửi thư và bưu phẩm từ quốc tế về nước. Hoặc các dịch vụ nước ngoài khi điền thông tin cũng yêu cầu ghi mã Postal Code Bình Dương bên cạnh tên tỉnh. Lúc này thì bạn ghi mã là 820000, nhưng nếu gửi bưu phẩm từ nước ...

Danh sách Mã Bưu chính bưu điện Bình Dương, tra cứu ZipCode PostalCode Bình Dương để gửi thư và bưu phẩm từ quốc tế về nước. Hoặc các dịch vụ nước ngoài khi điền thông tin cũng yêu cầu ghi mã Postal Code Bình Dương bên cạnh tên tỉnh. Lúc này thì bạn ghi mã là 820000, nhưng nếu gửi bưu phẩm từ nước ngoài về thì bạn nên tra cứu rõ tên bưu cục gần nhà bạn nhất, thường sẽ là cấp quận, huyện còn thấp hơn nữa thì là phường, xã.

Mã bưu chính Bình Dương do Liên minh Bưu chính Thế giới chấp nhận nên áp dụng chung cho toàn bộ trên thế giới. Tại Mỹ thì người ta gọi là mã Zip Code, còn thông lệ quốc tế thì gọi là Postal Code, Ở Việt Nam thì lúc gọi mã bưu chính, lúc lại gọi là mã bưu điện. Mã này giúp xác định chính xác địa chỉ của bưu cục cấp địa phương thay vì phải ghi địa chỉ cụ thể, người ta sẽ rần theo mã bưu cục.

Mã bưu chính Bình Dương


STT Mã BC Tên Bưu cục BC cấp Địa chỉ Điện thoại
1 820000 Thủ Dầu Một 1 324 Tổ 3, Khu 1, Phường Phú Hòa, TDM 3822125
2 821390 Tương Bình Hiệp 3 Ấp 2, Xã Tương Bình Hiệp, TDM 3829749
3 821480 Phú Cường 3 10 Đinh Bộ Lĩnh, Phú Cường, Phường Phú Cường, TDM 3848300
4 822300 Tân Uyên 2 KP5,Thị trấn Uyên Hưng, Tân Uyên 3656415
5 822460 Khánh Bình 3 Ấp 3B, Xã Khánh Bình, Tân Uyên 3652440
6 822500 Phú Mỹ 3 Đường Tạo Lực 2, KCN VSIP II, P Hòa Phú, TDM 3823200
7 822540 Tân Phước Khánh 3 KP Khánh Hòa, TT Tân Phước Khánh, Tân Uyên 3659611
8 822610 Tân Ba 3 Ấp Tân Ba, Xã Thái Hoà, Tân Uyên 3658700
9 822800 Phú Giáo 2 KP3, Thị trấn Phước Vĩnh, Phú Giáo 3672711
10 822830 An Bình 3 Ấp Bình Thắng, Xã An Bình, Phú Giáo 3688000
11 822940 Phước Hòa 3 Ấp 1A, Xã Phước Hoà, Phú Giáo 3657189
12 823100 Bến Cát 2 KP2, Thị Trấn Mỹ Phước, Bến Cát 3558646
13 823120 KCN Mỹ Phước 3 KP4, Thị Trấn Mỹ Phước, Bến Cát 3566990
14 823210 Hưng Hòa 3 Ấp 3, Xã Hưng Hòa, Bến Cát 3563517
15 823240 Lai Uyên 3 Ấp Xà Mách, Xã Lai Uyên, Bến Cát 3562800
16 823340 Phú An 3 Ấp An Thành, Xã An Tây, Bến Cát 3562200
17 823414 KCN Mỹ Phước 3 3 Đường NE8, KCN Mỹ Phước 3, Xã Thới Hòa, Bến Cát 3577498
18 823460 Sở Sao 3 Ấp 1, Xã Tân Định, Bến Cát 3560999
19 823600 Dầu Tiếng 2 KP3, Thị trấn Dầu Tiếng, Dầu Tiếng 3561333
20 823670 Long Hòa 3 Ấp Long Điền, Xã Long Hòa, Dầu Tiếng 3562000
21 823720 Minh Hòa 3 Ấp Hòa Cường, Xã Minh Hòa, Dầu Tiếng 3545000
22 823760 Thanh Tuyền 3 Ấp Chợ, Xã Thanh Tuyền, Dầu Tiếng 3562310
23 823900 Thuận An 2 KP Chợ, Thị trấn Lái Thiêu, Thuận An 3759700
24 823970 Đồng An 3 KCN Đồng An, Xã Bình Hoà, Thuận An 3782600
25 823980 KCN Vsip 3 Ấp Bình Đức, Xã Bình Hoà, Thuận An 3782500
26 824130 An Phú 3 Ấp 1A, Xã An Phú, Thuận An 3740000
27 824200 Thuận Giao 3 Ấp Hòa Lân 1, Xã Thuận Giao, Thuận An 3718222
28 824300 Bình Chuẩn 3 Ấp Bình Phú, Xã Bình Chuẩn, Thuận An 3788009
29 824600 Dĩ An 2 KP Nhị Đồng 1, Thị trấn Dĩ An, Dĩ An 3736737
30 824730 Bình An 3 Ấp Nội Hóa 1, Xã Bình An, Dĩ An 3781111
31 824780 Tân Đông Hiệp 3 Ấp Chiêu Liêu, Xã Tân Đông Hiệp, Dĩ An 3728880
32 824900 Sóng Thần 2 Đại lộ Độc lập, KCN Sóng Thần 1, An Bình, Dĩ An 3790100
33 825063 Bình Minh 3 KP Bình Minh 1, Thị Trấn Dĩ An, Dĩ An 3736420

Mã Bưu chính bưu điện Bình Dương gồm 6 chữ số, được quy định là 82xxxx. Với cấu trúc như sau:

– 2 chữ số đầu tiên chỉ cấp tỉnh, thành phố ví dụ Bình Dương là 82

– 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã…

– Số thứ 5 là của phường, xã, thị trấn.

– Số thứ 6 là chỉ cụ thể đối tượng

Trên đây là mã bưu chính của tỉnh Bình Dương đầy đủ nhất. Bạn có thể tra cứu mã Zipcode, Postal Code Bình Dương theo từng bưu cục địa phương để gửi thư cho tiện. Còn nếu các dịch vụ trên internet chỉ yêu cầu Zipcode tỉnh thì ghi là 820000 thôi.


0