Miêu tả thời tiết bằng tiếng Anh

Mẫu câu miêu tả thời tiết bằng tiếng anh: 1. It’s heavy rain! (trời mưa to quá) 2. The snow is lovely and crisp this morning (tuyết thiệt dễ thương và dày đặc sáng nay) 3. What a nice day! (hôm nay trời đẹp thật) 4. ...

Mẫu câu miêu tả thời tiết bằng tiếng anh:

1. It’s heavy rain!

(trời mưa to quá)

2. The snow is lovely and crisp this morning
(tuyết thiệt dễ thương và dày đặc sáng nay)

3. What a nice day!

(hôm nay trời đẹp thật)

4. What a beautiful day!

(hôm nay trời đẹp thật)

mieu ta thoi tiet bang tieng anh5. It’s not a very nice day!

(hôm nay trời không đẹp lắm)

6. What a terrible day!

(hôm nay trời chán quá)

7. What miserable weather!

(thời tiết hôm nay tệ quá)

8. It’s starting to rain!

(trời bắt đầu mưa rồi)

9. It’s stopped raining.

(trời tạnh mưa rồi)

10. It’s pouring with rain.

(trời đang mưa to lắm)

11. It’s raining cats and dogs

(trời đang mưa như trút nước)

12. The weather’s fine

(trời đẹp)

13. The sun’s shinning (trời đang nắng)

14. There’s not a cloud in the sky

(trời không gợn bóng mây)

15. The sky’s over cast

(trời u ám)

16. It’s clearing up

(trời đang quang dần)

17. The sun’s come out

(mặt trời ló ra rồi)

18. The sun’s just gone in

(mặt trời vừa bị che khuất)

19. There’s a strong wind

(đang có gió mạnh)

20. The wind’s dropped.

(gió đã bớt mạnh rồi)

21. That sounds like thunder.

(nghe như là sấm)

22. That’s lighting!

(có chớp)

23. We had a lot of heavy rain this morning.

(sáng nay trời mưa rất to)

24. It’s below freezing

(trời lạnh vô cùng)

25. We haven’t had any rain for a fortnight (cả nửa tháng rồi trời không hề mưa)

26. It’s sunny

(trời nắng)

27. It’s cloudy

(trời nhiều mây)

28. It’s windy

(trời nhiều gió)

29. It’s foggy

(trời có sương mù)

30. It’s stormy

(trời có bão)

31. It’s snowing

(trời đang có tuyết)

Bài viết được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh của 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn
0