05/06/2018, 19:53
Mã trường THPT tại tỉnh Bình Phước
Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin. Tên tỉnh Mã Tỉnh Mã Huyện ...
Học sinh chú ý đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2016 mã của một số trường thay đổi mà Bộ hiện chưa cập nhật, để chắc chắn các em hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh việc điền sai thông tin.
|
Tên tỉnh |
Mã Tỉnh |
Mã Huyện |
Mã Trường |
Tên Trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| Bình Phước | 43 | 00 | 000 | Sở GDĐT Bình Phước | QL14, P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 00 | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_43 | 3 | |
| Bình Phước | 43 | 00 | 800 | Học ở nước ngoài_43 | 3 | |
| Bình Phước | 43 | 01 | 001 | THPT Đồng Xoài | QL14, P. Tân Bình, Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 01 | 002 | THPT Nguyễn Du | P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 01 | 003 | THPT Chuyên Quang Trung | QL14, xã Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 01 | 004 | PTDTNT THPT tỉnh Bình Phước | QL14, P. Tân Bình, TX Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 01 | 005 | THPT Hùng Vương | P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 01 | 006 | Trung tâm GDTX tỉnh Bình Phước | P. Tân Phú, TX. Đồng Xoài, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 02 | 007 | THPT Đồng Phú | TTr. Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 02 | 008 | THCS & THPT Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 02 | 009 | Trung tâm GDTX Đồng Phú | TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 03 | 010 | THPT Chơn Thành | TTr. Chơn Thành, Bình Phước | 2NT |
| Bình Phước | 43 | 03 | 011 | THPT Chu Văn An | TTr. Chơn Thành, Chơn Thành Bình Phước | 2NT |
| Bình Phước | 43 | 03 | 012 | THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 03 | 013 | Trung tâm GDTX Chơn Thành | TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước | 2NT |
| Bình Phước | 43 | 03 | 014 | TC Nghề Tôn Đức Thắng | Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước | 2NT |
| Bình Phước | 43 | 04 | 015 | THPT Thị xã Bình Long | P.Hưng Chiến, TX Bình Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 04 | 016 | THPT Nguyễn Huệ | P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 04 | 017 | Trung tâm GDTX Bình Long | P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 05 | 018 | THPT Lộc Ninh | TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 05 | 019 | THPT Lộc Thái | Xã Lộc Thái, Lộc Ninh, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 05 | 020 | THPT Lộc Hiệp | Xã Lộc Hiệp, Lộc Ninh, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 05 | 021 | Trung tâm GDTX - HN&DN huyện Lộc Ninh | TTr. Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 06 | 022 | THPT Thanh Hòa | TTr. Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 06 | 023 | THCS & THPT Tân Tiến | Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 06 | 024 | Trung tâm GDTX - HN&DN huyện Bù Đốp | TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp | 1 |
| Bình Phước | 43 | 07 | 025 | THPT Thị xã Phước Long | P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 07 | 026 | THPT Phước Bình | P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 07 | 027 | Trung tâm GDTX Phước Long | P. Long Thủy, TX. Phước Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 028 | THPT Bù Đăng | TTr. Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 029 | THPT Lê Quý Đôn | Xã Đức Liễu, Bù Đăng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 030 | THPT Thống Nhất | Xã Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 031 | THCS & THPT Lương Thế Vinh | Xã Bom Bo, Bù Đăng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 032 | THCS & THPT Đăng Hà | Xã Đăng Hà, Bù Đăng, Bù Đốp | 1 |
| Bình Phước | 43 | 08 | 033 | Trung tâm GDTX Bù Đăng | TT Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 09 | 034 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Xã Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 09 | 035 | THPT Trần Phú | Xã Tân Hưng, Hớn Quản, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 10 | 036 | THPT Đắc Ơ | Xã Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 10 | 037 | THCS & THPT Đa Kia | Xã Đa Kia, Bù Gia Mập Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 10 | 038 | THCS & THPT Võ Thị Sáu | Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 11 | 039 | THPT Phú Riềng | Xã Phú Riềng, Phú Riềng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 11 | 040 | THPT Nguyễn Khuyến | Xã Bù Nho, Phú Riềng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 11 | 041 | THPT Ngô Quyền | Xã Long Hà, Phú Riềng, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 04 | 042 | THPT chuyên Bình Long | P. Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 10 | 043 | PTDTNT THCS & THPT Bù Gia Mập | Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước | 1 |
| Bình Phước | 43 | 03 | 044 | Cao đẳng nghề Bình Phước | Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước | 2NT |
Tuyensinh247 tổng hợp
>> Bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia 2016