Điểm chuẩn NVBS đợt 1 vào học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2016
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm). - Điểm trúng tuyển diện học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau: TT TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN ...
-Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm).
- Điểm trúng tuyển diện học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:
|
TT |
TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH |
TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN |
ĐIỂM CHUẨN |
|
1 |
Triết học Mác-Lênin |
524 |
VTD |
18 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
2 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
VTD |
18,75 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17.5 |
|||
|
3 |
Kinh tế chính trị |
526 |
VTD |
18 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
18 |
|||
|
4 |
Quản lý kinh tế |
527 |
VTD |
18,5 |
|
VTA |
18,5 |
|||
|
VTS |
18,5 |
|||
|
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
D220310 |
VST |
19,75 |
|
VSA |
19,75 |
|||
|
VSD |
21,25 |
|||
|
6 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
D310202 |
VTD |
18,5 |
|
VTA |
18 |
|||
|
VTS |
18 |
|||
|
7 |
Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
530 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
8 |
Quản lý xã hội |
532 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
9 |
Văn hóa phát triển |
535 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
10 |
Chính sách công |
536 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
11 |
Khoa học quản lý nhà nước |
537 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
12 |
Xuất bản |
D320401 |
VTD |
18,5 |
|
VTA |
18,5 |
|||
|
VTS |
18,5 |
|||
|
13 |
Xã hội học |
D310301 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
14 |
Công tác xã hội |
D760101 |
VTD |
17,5 |
|
VTA |
17,5 |
|||
|
VTS |
17,5 |
|||
|
15 |
Quan hệ quốc tế |
D310206 |
AVD |
28 |
|
AVT |
28 |
|||
|
AVS |
28 |
|||
|
16 |
Quan hệ công chúng |
D360708 |
AVD |
28 |
|
AVT |
28 |
|||
|
AVS |
28 |
|||
|
17 |
Quảng cáo |
D320110 |
AVT |
28 |
|
AVD |
28 |
|||
|
AVS |
28 |
|||
|
18 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
AVD |
28 |
|
AVT |
28 |
|||
|
AVS |
28 |
Theo Học viện báo chí và tuyên truyền