Đề kiểm tra số 4 học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS&THPT Đông Du, Đắk Lắk năm học 2015 - 2016
Đề kiểm tra số 4 học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS&THPT Đông Du, Đắk Lắk năm học 2015 - 2016 Đề kiểm tra 45 phút học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án Đề kiểm tra số 4 học kỳ 2 môn Tiếng Anh ...
Đề kiểm tra số 4 học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS&THPT Đông Du, Đắk Lắk năm học 2015 - 2016
Đề kiểm tra số 4 học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2016 có đáp án
Trong bài viết này, VnDoc xin giới thiệu có kèm đáp án chi tiết và 2 mã đề cụ thể. Sau đây mời các em học sinh cùng thử sức nhé!
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2015 trường THCS Đức Thạnh, Quảng Ngãi
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2015 trường THCS Cự Nẫm, Quảng Bình
Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2015 trường THCS Hồ Xuân Hương
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THCS - THPT ĐÔNG DU -------------------- |
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 4 NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: ANH VĂN - LỚP 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) |
ĐỀ 1:
I. Khoanh tròn vào một từ khác loại với các từ còn lại: (1 điểm)
1. A. today B. tall C. big D. heavy
2. A. summer B. fall C. winter D. fly
3. A. farmer B. driver C. activity D. nurse
4. A. fat B. eye C. leg D. hand
II. Khoanh tròn vào một đáp án đúng: (4 điểm)
1. Mr. Pike travels to Da Lat _______________ plane.
A. on B. by C . with D. to
2. Which sports do you play, Trung ? – I play________________.
A. badminton B. swimming C. jogging D. aerobic
3. My sister _____________________ late for school.
A. is never B. never is C. is not never D. never is not
4. I often go swimming when it's _________________________.
A. hot B. cold C. cool D. very cold
5. Tam is playing soccer now. He __________________ soccer every Sunday.
A. play B. playing C. plays D. to play
6. "I'm very tired. " – " _____________________ "
A. Oh, yes B. No, thanks
C. It's OK D. Why don't you sit down ?
7. What about __________________ to the zoo?
A. go B. to go C. going D. we go
8. ______________ Saturday afternoon, we're going to visit my grandfather in the countryside.
A. On B. In C. For D. At
9. Thinh is going _____________ a new bicycle next week.
A. to buying B. buy C. to buy D. buying
10. ____________ go to Da Lat.
A. Let's B. Why don't we C. What about D. Would you like
11. There is a football match today at the ________________
A. museum B. stadium C. hospital D. bakery
12. ____________ seasons are there in a year ? - Four
A. How much B. How many C. how often D. How
13. __________do you listen to music ? – Every night.
A. What time B. How often C. How long D. How much
14. Would you like_______________ oranges ?
A. any B. an C. a D. some
15. What are you going to do this weekend?
A. I'm going to do B. I am go camping
C. I'm going to swimming D. I'm going to visit some of my friends
16. ______________ are you going to stay in the country? – For fifteen days.
A. How often B. How long C. How D. When
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)
1. People (not go)........................ swimming when it's cold.
2. Nga (see)........................................ a movie tonight.
3. Minh (be) ................. in the living room now. He (watch)............................ TV.
IV. Viết câu theo gợi ý: (2.5 điểm)
1. It's sunny in the summer. (Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới)
→.............................................................................................
2. play / They / volleyball / don't / the / winter / often / in / . (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
→.............................................................................................
3. Ms. Kate goes to the movies on Sundays. (Đổi sang thể phủ định và nghi vấn)
→.............................................................................................
→.............................................................................................
4. Deadpool / never / go / fish / friends / winter /. (Hoàn thành câu với những từ cho sẵn)
→.............................................................................................
5. What about having a party tonight? (Viết câu nghĩa tương đương)
→ Why......................................................................................?
V. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1.5 điểm)
I'm Linda and this is my sister, Daisy. We play sports every day, so we are tall and strong. In the spring, I often play tennis and my sister often plays badminton. In the summer, we often go swimming. In the fall, I often go sailing and my sister often goes jogging. In the winter, I often play basketball and she often skips. When the weather is warm, we sometimes go fishing. When it's hot, we sometimes have a picnic. When it's cool, we sometimes walk around the lake near our house. When it's cold, I sometimes play video games and my sister listens to music.
1. What do they sometimes do when it's cool?
...................................................................................................................
2. What does Linda do in the spring?
...................................................................................................................
3. Do they go fishing in the summer?
...................................................................................................................
- THE END –