Thông tin liên hệ
Bài viết của Trịnh Ngọc Trinh

Long Nhãn Nhục và tác dụng chữa bệnh của Long Nhãn Nhục

Tên khác của Long Nhãn Nhục: Ích Trí (Thần Nông Bản Thảo), Long Mục (Ngô Phổ Bản Thảo), Á Lệ Chi (Khai Bảo Bản Thảo), Qủy Nhãn, Viên Nhãn (Tục Danh), Lệ Nô, Mộc Đạn (Bản Thảo Đồ Kinh), Lệ Chi Nô, Quế Viên Nhục, Nguyên Nhục, Mật Tz, Tế Lệ Ích Trí, Yến Noãn, Ly Châu, Giai Lệ, Lệ Thảo, Lệ Duyên, Tỷ ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:06 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Thông bạch và tác dụng chữa bệnh của Thông bạch

+ Trị thai động rất nguy: Hành 1 nắm to, sắc lấy nước uống (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Trị vú sưng đỏ: Nấu lấy 1 ch n nước Hành, uống nóng là tan (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Trị bị vết thương do t ngã, máu ra nhiều, đau quá: Lấy Hành, cả củ lẫn lá, gĩa nát, sao nóng, ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:05 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Công dụng chữa bệnh của Ngũ vị tử

Tên khoa học của Ngũ vị tử : Kadsura japonica L. (Nam ngü vị) Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngü vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae). Mô Tả: Loại dây leo dài đến 3m. Lá tròn dài, dài 9-12cm, hoa có 9-15 cánh màu vàng, quả tròn màu đỏ, đường kính 3cm, hạt tròn màu vàng. Bắc ngü vị ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:05 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Tác dụng chữa bệnh của Dạ minh sa

Tên Việt Nam của Dạ minh sa :Phân con dơi Tên Hán Việt khác: Thiên thử thỉ, Thử pháp, Thạch can (Bản Kinh), Hắc sa tinh (Bản Thảo Cương Mục), Thử chân, Thiên lý quang, Thiên thử thỉ, Hắc sát ốc, Lạn sa tinh, Lạn tử tinh (Hòa Hán Dược Khảo), Phi thử thỉ (Sinh Sản Biện), Phục dực thỉ (Trung ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:05 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Địa Phủ Tử và tác dụng chữa bệnh của Địa Phủ Tử

Tác dụng: Lợi niệu, thông lâm, trừ thấp nhiệt. Chủ trị: + Trị tiểu không thông, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, các loại chứng lâm, phù thüng cước khí. Dùng ngoài, sắc lấy nước rửa nơi lở ngứa ngoài da. Liều lượng: Uống 3-5 chỉ, dùng ngoài tùy ý. Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai tiểu ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:04 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Trạch tả và tác dụng chữa bệnh của Trạch tả

Tên khác của Trạch tả : Thủy tả, Hộc tả, (Bản Kinh), Mang vu, Cập tả (Biệt Lục), Vü tôn, Lan giang, Trạc chi, Toan ác du, Ngưu nhĩ thái, Du (Hòa Hán Dược Khảo), Như { thái (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học : Alisma plantago aquatica L. Họ khoa học : Họ Trạch tả (Alismaceae). Mô ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:04 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Lệ chi hạch và tác dụng chữa bệnh

Tên khác của Lệ chi hạch: Đan Lệ (Bản Thảo Cương Mục), Sơn Chi, Thiên Chi, Đại Lệ, Nhuế, Hỏa Chi, Đan Chi, Xích Chi, Kim Chi, Hỏa Thực, Nhân Chi, Quế Chi, Tử Chi, Thần Chi, Lôi Chi, Ly Chi, Cam Dịch, Trắc Sinh, Lệ Chi Nhục, Lệ Cẩm, Thập Bát Nương, Ngü Đức Tử, Thiên Cấu Tử, Ngọc Tình Tử, Cam Lộ ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:03 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Khương hoạt và tác dụng chữa bệnh của Khương hoạt

Tên Khác của Khương hoạt: Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên Khoa Học : Notopterygium incisium Ting. Họ Khoa Học: Họ Hoa Tán (Apiaceae). Mô Tả: Cây sống lâu năm, cao khoảng 0,5-1m, ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:02 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Cà Dái Dê và tác dụng chữa bệnh

Cà dái dê hay cà tím có tên khoa học là Solanum melongena, họ Cà. Quả dài lòng thòng với hình dáng như tinh hoàn dê dực nên có tên Cà dái dê. Gọi tên cà tím là không chính xác vì một vài loại cà khác cüng màu tím. Hơn nữa Cà dái dê có hai loài: quả xanh ánh tím và quả tím. Có người nói ăn cà dái ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:02 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa

Diên Hồ Sách và tác dụng chữa bệnh

Tên Việt Nam của Diên Hồ Sách : Diên hồ sách, Huyền hồ sách. Tên Hán Việt khác: Huyền hồ sách, Nguyên hồ sách, Khuê nguyên hồ, Sanh diên hồ, Sao diên hồ, Huyền hồ sách, Vü hồ sách, Trích kim noãn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học : Corydalis ambigua Champ et Schlecht. Họ ...

Tác giả: Trịnh Ngọc Trinh viết 17:02 ngày 03/06/2018 chỉnh sửa