- 1 6 Bài soạn "Cách làm bài văn nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ" lớp 9 hay nhất
- 2 6 Bài soạn "Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự" lớp 6 hay nhất
- 3 6 Bài soạn "Đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm" lớp 7 hay nhất
- 4 6 Bài soạn "Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học" lớp 7 hay nhất
- 5 10 Bài văn so sánh hình ảnh người lính trong hai bài thơ "Đồng chí" và "Bài thơ về tiểu đội xe không kính" lớp 9 hay nhất
- 6 6 Bài soạn "Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh" hay nhất
- 7 8 Bài văn cảm nhận về khổ thơ cuối bài "Sang thu" của Hữu Thỉnh lớp 9 hay nhất
- 8 6 Bài soạn "Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự" lớp 6 hay nhất
- 9 5 Bài soạn Phân tích đề, lập dàn ý bài văn nghị luận (Ngữ Văn 11) hay nhất
- 10 6 Bài soạn "Luyện tập: Đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận" lớp 8 hay nhất
Long Nhãn Nhục và tác dụng chữa bệnh của Long Nhãn Nhục
Tên khác của Long Nhãn Nhục: Ích Trí (Thần Nông Bản Thảo), Long Mục (Ngô Phổ Bản Thảo), Á Lệ Chi (Khai Bảo Bản Thảo), Qủy Nhãn, Viên Nhãn (Tục Danh), Lệ Nô, Mộc Đạn (Bản Thảo Đồ Kinh), Lệ Chi Nô, Quế Viên Nhục, Nguyên Nhục, Mật Tz, Tế Lệ Ích Trí, Yến Noãn, Ly Châu, Giai Lệ, Lệ Thảo, Lệ Duyên, Tỷ ...
Thông bạch và tác dụng chữa bệnh của Thông bạch
+ Trị thai động rất nguy: Hành 1 nắm to, sắc lấy nước uống (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Trị vú sưng đỏ: Nấu lấy 1 ch n nước Hành, uống nóng là tan (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). + Trị bị vết thương do t ngã, máu ra nhiều, đau quá: Lấy Hành, cả củ lẫn lá, gĩa nát, sao nóng, ...
Công dụng chữa bệnh của Ngũ vị tử
Tên khoa học của Ngũ vị tử : Kadsura japonica L. (Nam ngü vị) Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngü vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae). Mô Tả: Loại dây leo dài đến 3m. Lá tròn dài, dài 9-12cm, hoa có 9-15 cánh màu vàng, quả tròn màu đỏ, đường kính 3cm, hạt tròn màu vàng. Bắc ngü vị ...
Tác dụng chữa bệnh của Dạ minh sa
Tên Việt Nam của Dạ minh sa :Phân con dơi Tên Hán Việt khác: Thiên thử thỉ, Thử pháp, Thạch can (Bản Kinh), Hắc sa tinh (Bản Thảo Cương Mục), Thử chân, Thiên lý quang, Thiên thử thỉ, Hắc sát ốc, Lạn sa tinh, Lạn tử tinh (Hòa Hán Dược Khảo), Phi thử thỉ (Sinh Sản Biện), Phục dực thỉ (Trung ...
Địa Phủ Tử và tác dụng chữa bệnh của Địa Phủ Tử
Tác dụng: Lợi niệu, thông lâm, trừ thấp nhiệt. Chủ trị: + Trị tiểu không thông, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, các loại chứng lâm, phù thüng cước khí. Dùng ngoài, sắc lấy nước rửa nơi lở ngứa ngoài da. Liều lượng: Uống 3-5 chỉ, dùng ngoài tùy ý. Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai tiểu ...
Trạch tả và tác dụng chữa bệnh của Trạch tả
Tên khác của Trạch tả : Thủy tả, Hộc tả, (Bản Kinh), Mang vu, Cập tả (Biệt Lục), Vü tôn, Lan giang, Trạc chi, Toan ác du, Ngưu nhĩ thái, Du (Hòa Hán Dược Khảo), Như { thái (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học : Alisma plantago aquatica L. Họ khoa học : Họ Trạch tả (Alismaceae). Mô ...
Lệ chi hạch và tác dụng chữa bệnh
Tên khác của Lệ chi hạch: Đan Lệ (Bản Thảo Cương Mục), Sơn Chi, Thiên Chi, Đại Lệ, Nhuế, Hỏa Chi, Đan Chi, Xích Chi, Kim Chi, Hỏa Thực, Nhân Chi, Quế Chi, Tử Chi, Thần Chi, Lôi Chi, Ly Chi, Cam Dịch, Trắc Sinh, Lệ Chi Nhục, Lệ Cẩm, Thập Bát Nương, Ngü Đức Tử, Thiên Cấu Tử, Ngọc Tình Tử, Cam Lộ ...
Khương hoạt và tác dụng chữa bệnh của Khương hoạt
Tên Khác của Khương hoạt: Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên Khoa Học : Notopterygium incisium Ting. Họ Khoa Học: Họ Hoa Tán (Apiaceae). Mô Tả: Cây sống lâu năm, cao khoảng 0,5-1m, ...
Cà Dái Dê và tác dụng chữa bệnh
Cà dái dê hay cà tím có tên khoa học là Solanum melongena, họ Cà. Quả dài lòng thòng với hình dáng như tinh hoàn dê dực nên có tên Cà dái dê. Gọi tên cà tím là không chính xác vì một vài loại cà khác cüng màu tím. Hơn nữa Cà dái dê có hai loài: quả xanh ánh tím và quả tím. Có người nói ăn cà dái ...
Diên Hồ Sách và tác dụng chữa bệnh
Tên Việt Nam của Diên Hồ Sách : Diên hồ sách, Huyền hồ sách. Tên Hán Việt khác: Huyền hồ sách, Nguyên hồ sách, Khuê nguyên hồ, Sanh diên hồ, Sao diên hồ, Huyền hồ sách, Vü hồ sách, Trích kim noãn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học : Corydalis ambigua Champ et Schlecht. Họ ...




