05/06/2018, 23:42

Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt công bố phương án tuyển sinh 2018

Ký hiệu: C42 Loại hình: Công lập Địa chỉ: 109 Yersin - Phường 10 - TP Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633-822-487 Website: cdspdalat.edu.vn THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2018 2.1. Đối ...

Ký hiệu:                      C42

Loại hình:                    Công lập

Địa chỉ:                        109 Yersin - Phường 10 - TP Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng

Điện thoại:                  02633-822-487

Website:                      cdspdalat.edu.vn

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2018

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển những thí sinh có hộ khẩu tại Lâm Đồng

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú:          Riêng đối với các ngành có môn năng khiếu: Giáo dục Mầm non, Sư phạm Mỹ thuật, có kết hợp thi môn Năng khiếu theo đề thi riêng của trường

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Trình độ đào tạo/ Ngành đào tạo/ Tổ hợp xét tuyển Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1
Các ngành đào tạo cao đẳng        
1.1
Giáo dục Mầm non 51140201   75  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018 và có thi môn Năng khiếu theo đề thi riêng của trường; có hộ khẩu tại Lâm Đồng.
1.1.1
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát M00      
1.2
Giáo dục Tiểu học 51140202   60  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.2.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.2.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.2.3
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00      
1.2.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.3
Sư phạm Toán học 51140209   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.3.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.3.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.3.3
Toán, Vật lí, Sinh học A02      
1.3.4
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90      
1.4
Sư phạm Vật lý 51140211   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.4.1
Toán, Vật lí, Hóa học A00      
1.4.2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.4.3
Toán, Vật lí, Sinh học A02      
1.4.4
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90      
1.5
Sư phạm Sinh học 51140213   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.5.1
Toán, Vật lí, Sinh học A02      
1.5.2
Toán, Hóa học, Sinh học B00      
1.5.3
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08      
1.5.4
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D90      
1.6
Sư phạm Ngữ văn 51140217   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.6.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00      
1.6.2
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19      
1.6.3
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14      
1.6.4
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15      
1.7
Sư phạm Địa lý 51140219   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.7.1
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00      
1.7.2
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân C20      
1.7.3
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15      
1.7.4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
1.8
Sư phạm Mỹ thuật 51140222   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018 và có thi môn Năng khiếu theo đề thi riêng của trường; có hộ khẩu tại Lâm Đồng.
1.8.1
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 H00      
1.9
Sư phạm Tiếng Anh 51140231   20  
Tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia năm học 2017-2018; có hộ khẩu tại Lâm Đồng; không tuyển thí sinh có ngoại hình bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
1.9.1
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01      
1.9.2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.9.3
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14      
1.9.4
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15      

           

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:  

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:   

Mã trường Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu
C42 Nhóm ngành I    
  -Ngành 1: Sư phạm Toán (Toán – Tin) 51140209 20
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Tổ hợp 3: Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
  -Ngành 2: Sư phạm Vật lý (Lý -KTCN) 51140211 20
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Tổ hợp 3: Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
  Ngành 3: Sư phạm Sinh học ( Sinh – Hóa) 51140213 20
Tổ hợp 1: Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Tổ hợp 2:  Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
Tổ hợp 3: Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)
Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
  Ngành 4: Sư phạm Ngữ văn 51140217 20
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)
  - Ngành 5: Sư phạm Mỹ thuật (MT-Công tác đội) 51140222 20
Tổ hợp 1: Ngữ văn, năng khiếu vẽ NT1, năng khiếu vẽ NT2 (H00)
  -  Ngành 6: Sư phạm Tiếng Anh 51140231 20
Tổ hợp 1: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
  - Ngành7 : Sư phạm Địa (Địa-Sử) 51140219 20
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
  -  Ngành 8: Giáo dục Tiểu học 51140202 60
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
  -  Ngành 9: Giáo dục Mầm non 51140201 75
Tổ hợp 1: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, hát) (M00)

   

2.7. Tổ chức tuyển sinh:         

- Thời gian tuyển sinh: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

- Riêng đối với các ngành có thi năng khiếu: Giáo dục Mầm non, Sư phạm Mỹ thuật thời gian thi năng khiếu 10,11/7/2018.

- Đối với nhóm ngành I: Không tuyển những thí sinh có ngoại hình dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp…

2.8. Chính sách ưu tiên:         

- Xét tuyển thẳng: Không tuyển thẳng

- Ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):           

- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

+ Nhóm ngành I: Sinh viên không phải đóng học phí.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định):

Theo TTHN

0