05/06/2018, 22:28

Đại học Quy Nhơn công bố phương án tuyển sinh 2017

Đại học Quy Nhơn Ký hiệu: DQN 1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT 2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước 3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; Ngành Giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học thi tuyển riêng môn năng khiếu ...

Đại học Quy Nhơn

Ký hiệu: DQN

1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT

2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; Ngành Giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học  thi tuyển riêng môn năng khiếu

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 52140114 Quản lý giáo dục 30 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
2 52140201 Giáo dục Mầm non 80   Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát          
3 52140202 Giáo dục Tiểu học 80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
4 52140205 Giáo dục Chính trị 30   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
5 52140206 Giáo dục Thể chất 30   Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  Năng khiếu 2 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT Năng khiếu 2    
6 52140209 Sư phạm Toán học 55   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
7 52140210 Sư phạm Tin học 30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
8 52140211 Sư phạm Vật lý 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
9 52140212 Sư phạm Hóa học 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh      
10 52140213 Sư phạm Sinh học 40   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Sinh học, Tiếng Anh      
11 52140217 Sư phạm Ngữ văn 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
12 52140218 Sư phạm Lịch sử 40   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
13 52140219 Sư phạm Địa lý 40   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
14 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 88   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh        
15 52220113 Việt Nam học 80 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
16 52220201 Ngôn ngữ Anh 250 50 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh    
17 52220310 Lịch sử 70 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
18 52220330 Văn học 150 50 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
19 52310101 Kinh tế 150 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
20 52310205 Quản lý nhà nước 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 52310403 Tâm lý học giáo dục 60 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
22 52340101 Quản trị kinh doanh 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
23 52340201 Tài chính – Ngân hàng 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
24 52340301 Kế toán 250 35 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
25 52420101 Sinh học 70 30 Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
26 52440102 Vật lý học 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
27 52440112 Hóa học 90 35 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
28 52440217 Địa lý tự nhiên 70 30 Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh
29 52460101 Toán học 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
30 52480201 Công nghệ thông tin 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
31 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 150 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
32 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 200 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
33 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 200 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
34 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 130 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh      
35 52620109 Nông học 70 30 Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
36 52760101 Công tác xã hội 80 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
37 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 80 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
38 52850103 Quản lý đất đai 160 40 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Theo Thethaohangngay

0