05/06/2018, 22:28

Đại học Sao Đỏ công bố phương án tuyển sinh 2017

Đại học Sao Đỏ Ký hiệu: SDU 1. Đối tượng tuyển sinh: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo ...

Đại học Sao Đỏ

Ký hiệu: SDU

1. Đối tượng tuyển sinh: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

2. Phạm vi tuyển sinh: - Thí sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Nhà trường thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh cho các ngành đào tạo:

3.1. Phương thức 1: Xét tuyển Đại học hệ chính quy theo khối dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.

- Căn cứ vào kết quả của kỳ thi THPTquốc gia của thí sinh để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo đại học.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT quốc gia của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên. Xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

- Quy trình xét tuyển đợt 1 và đợt bổ sung được thực hiện theo quy định trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

3.2. Phương thức 2: Xét tuyển Đại học chính quy dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh.

- Căn cứ vào kết quả học tập THPT của thí sinh để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo đại học theo công thức.

Điểm xét tuyển = M1+ M2 + M3 + Điểm ƯT

(M1 là điểm trung bình các môn lớp 10; M2 là điểm trung bình các môn lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn lớp 12).

- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) cộng với điểm ưu tiên. Xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

4. Chỉ tiêu, mã ngành tuyển sinh:

STT Ngành học Tổ hợp môn Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Việt Nam học   52220113 50 50
1.1 Việt Nam học Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
1.2 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00     
1.3 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.4 Việt Nam học Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15     
2 Ngôn ngữ Anh   52220201 50 50
2.1 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
2.2 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
2.3 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14     
2.4 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15     
3 Ngôn ngữ Trung Quốc   52220204 50 50
3.1 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
3.2 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
3.3 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
3.4 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14     
3.5 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15     
3.6 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30     
3.7 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung D45    
3.8 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung D65     
4 Quản trị kinh doanh   52340101 100 100
4.1 Quản trị kinh doanh Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
4.2 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
4.3 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
4.4 Quản trị kinh doanh Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
5 Kế toán   52340301 100 100
5.1 Kế toán Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
5.2 Kế toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
5.3 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
5.4 Kế toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
6 Công nghệ thông tin   52480201 30 30
6.1 Công nghệ thông tin Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
6.2 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
6.3 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
6.4 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   52510201 45 45
7.1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
7.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
7.3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
7.4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô   52510205 60 60
8.1 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
8.2 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
8.3 Công nghệ kỹ thuật ô tô Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
8.4 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   52510301 85 85
9.1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
9.2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
9.3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
9.4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   52510302 25 25
10.1 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
10.2 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
10.3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
10.4 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   52520216 40 40
11.1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
11.2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
11.3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
11.4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     
12 Công nghệ thực phẩm   52540102 25 25
12.1 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
12.2 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
12.3 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học  B00     
12.4 Công nghệ thực phẩm Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
13 Công nghệ may   52540204 40 40
13.1 Công nghệ may Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
13.2 Công nghệ may Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
13.3 Công nghệ may Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
13.4 Công nghệ may Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07     

Theo Thethaohangngay

0