08/05/2018, 23:34
Từ vựng Unit 5 lớp 9
Unit 5: Wonders of Viet Nam Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 5: Wonders of Viet Nam. Word Meaning administrative (adj) thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính astounding (adj) ...
Unit 5: Wonders of Viet Nam
Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 5: Wonders of Viet Nam.
| Word | Meaning |
|---|---|
| administrative (adj) | thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính |
| astounding (adj) | làm sững sờ, làm sửng sốt |
| cavern (n) | hang lớn, động |
| citadel (n) | thành lũy, thành trì |
| complex (n) | khu liên hơp, quần thể |
| contestant (n) | thí sinh |
| fortress (n) | pháo đài |
| geological (adj) | (thuộc) địa chất |
| limestone (n) | đá vôi |
| measure (n) | biện pháp, phương sách |
| paradise (n) | thiên đường |
| picturesque (adj) | đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh) |
| recognition (n) | sự công nhận, sự thưa nhận |
| rickshaw (n) | xe xích lô, xe kéo |
| round (in a game) (n) | hiệp, vòng (trong trò chơi) |
| sculpture (n) | bức tượng (điêu khắc) |
| setting (n) | khung cảnh, môi trường |
| spectacular (adj) | đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ |
| structure (n) | công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| tomb (n) | ngôi mộ |