08/05/2018, 23:34
Từ vựng Unit 4 lớp 9
Unit 4: Life in the past Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 4: Life in the past. Word Meaning act out (v) đóng vai, diễn arctic (adj) (thuộc về) Bắc cực bare-footed (adj) chân đất ...
Unit 4: Life in the past
Để học tốt Tiếng Anh 9 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 9 Unit 4: Life in the past.
| Word | Meaning |
|---|---|
| act out (v) | đóng vai, diễn |
| arctic (adj) | (thuộc về) Bắc cực |
| bare-footed (adj) | chân đất |
| behave (v) (+ oneself) | ngoan, biết cư xử |
| dogsled (n) | xe chó kéo |
| domed (adj) | hình vòm |
| downtown (adv) | vào trung tâm thành phố |
| eat out (v) | ăn ngoài |
| entertain (v) | giải trí |
| event (n) | sự kiện |
| face to face (adv) | trực diện, mặt đối mặt |
| facility (n) | phương tiện, thiết bị |
| igloo (n) | lều tuyết |
| illiterate (adj) | thất học |
| loudspeaker (n) | loa |
| occasion (n) | dịp |
| pass on (ph.v) | truyền lại, kể lại |
| post (v) | đăng tải |
| snack (n) | đồ ăn vặt |
| street vendor (n) | người bán hàng rong |
| strict (adj) | nghiêm khắc |
| treat (v) | cư xử |