08/05/2018, 19:23
Từ vựng Unit 12 lớp 8
Unit 12: Life on other planets Để học tốt Tiếng Anh 8 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 8 Unit 12: Life on other planets. Darkness (n) Bóng đêm Journey (n) Hành trình Captain (n) Thuyền trưởng Dangerous (adj) Nguy ...
Unit 12: Life on other planets
Để học tốt Tiếng Anh 8 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 8 Unit 12: Life on other planets.
| Darkness (n) | Bóng đêm |
| Journey (n) | Hành trình |
| Captain (n) | Thuyền trưởng |
| Dangerous (adj) | Nguy hiểm |
| Terrorist (n) | Tên khủng bố |
| Alien (n) | Người ngoài hành tinh |
| Space buggy (n) | Xe đi trên sao Hỏa |
| Planet (n) | Hành tinh |
| Galaxy (n) | Dải Ngân Hà |
| Weightless (adj) | Không trọng lượng |
| Solar system (n) | Hệ Mặt Trời |
| UFO (n) | Vật thể bay không xác định |
| Outer space (n) | Ngoài tầng không gian |
| Crew (n) | Thủy thủ, phi hành đoàn |
| Mercury (n) | Sao Thủy |
| Venus (n) | Sao Kim |
| Saturn (n) | Sao Thổ |
| Mars (n) | Sao Hỏa |
| Neptune (n) | Sao Hải Vương |
| Jupiter (n) | Sao Mộc |
| Name after (n) | Đặt theo tên của |
| Roman god (n) | Vị thần La Mã |
| Thunder (n) | Sấm |
| lightning (n) | Tia chớp |
| Waterless (adj) | Không có nước |
| Land (n) | Đất, vùng đất |
| Grassy area (n) | Vùng nhiều cỏ |
| Daytime (n) | Ban ngày |
| Unimportant (adj) | Không quan trọng |
| Oxygen tank (n) | Bình oxy |
| Reddish (adj) | Hơi đỏ |
| Exploration (n) | Sự khám phá |
| human life (n) | Cuộc sống loài người |
| Unsuitable (adj) | Không thích hợp |
| Lack of (n) | Thiếu |
| Similarity (n) | Sự giống nhau |
| Illness (n) | Bệnh tật |
| Weather condition (n) | Điều kiện thời tiết |
| Particular (adj) | Đặc trưng |
| Inhabitant (n) | Cư dân |
| Human being (n) | Con người |
| Far-sighted (adj) | Viễn thị |
| Existence (n) | Sự tồn tại |
| Launch (v, n) | Phóng lên |
| Step onto the Moon (v) | Đặt chân lên Mặt Trăng |
| Astronaut (n) | Phi hành gia |
| Administration (n) | Sự quản lý |
| Aeronautic (adj) | Thuộc hàng không |
| Essential (adj) | Cần thiết, thiết yếu |
| Incident (n) | Việc xảy ra, việc rắc rối |
| Witness (n) | Nhân chứng |
| Notable (adj) | Đáng chú ý |
| Incredible (adj) | Không thể tin được |
| Shiny (adj) | Sáng bóng |
| Helicopter (n) | Máy bay trực thăng |
| Imaginary (adj) | Tưởng tượng, hoang đường |
| Machine (n) | Máy móc |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 12