08/05/2018, 19:23
Từ vựng Unit 10 lớp 8
Unit 10: Communication Để học tốt Tiếng Anh 8 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication. For ages (phr) Đã lâu Outside (adv) Bên ngoài Oversleep (v) Ngủ quên Battery (n) Pin Telepathy (n) Thần ...
Unit 10: Communication
Để học tốt Tiếng Anh 8 mới, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication.
| For ages (phr) | Đã lâu |
| Outside (adv) | Bên ngoài |
| Oversleep (v) | Ngủ quên |
| Battery (n) | Pin |
| Telepathy (n) | Thần giao cách cảm |
| Popular (adj) | Phổ biến |
| Among Pre | Trong số |
| disappear (v) | Biến mất |
| Instantly (adv) | Ngay lập tức |
| Transmission (n) | Sự truyền, phát |
| Touchcreen (n) | Màn hình cảm ứng |
| Visible (adj) | Có thể nhìn thấy được |
| Communicate (v) | Giao tiếp |
| Immediately (adv) | Ngay lập tức |
| Graphic (adj) | Đồ họa |
| Language barrier (n) | Rào cản ngôn ngữ |
| Cultural difference (n) | Sự khác biệt về văn hóa |
| Channel (n) | Kênh |
| Glance (v, n) | Cái nhìn lướt, nhìn lướt |
| Respect (v) | Tôn trọng |
| A lack of (n) | Sự thiếu ... |
| Corridor (n) | Hành lang |
| Network signal (n) | Tín hiệu mạng |
| Shorthand (n) | Tốc kí |
| Separation (n) | Sự chia cách |
| Shrug (v) | Nhún |
| Glance at (v) | Nhìn thoáng qua, liếc qua |
| Decade (n) | Thập kỉ |
| Holography (n) | Phép chụp ảnh giao thoa laze |
| Brain (n) | Bộ não |
| Real time (n) | Thời gian thực |
| Cyber world (n) | Thế giới ảo |
| Meaningful (adj) | Đầy ý nghĩa |
| Digital world (n) | Thế giới số |
| Delay (v, n) | Trì hoãn |
| React to (v) | Phản ứng với |
| Mention (v) | Nhắc đến |
| Explain (v) | Giải thích |
| Keep in touch (v) | Giữ liên lạc |
| Function (n) | Chức năng |
| Message board (n) | Bảng tin |
| Colleague (n) | Đồng nghiệp |
| Express (adj) | Nhanh, tốc độ cao |
| Audience (n) | Khán giả |
Các bài giải bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 10