01/06/2017, 11:10

Soạn bài động từ

Soạn bài động từ I. Đặc điểm của động từ 1. Tìm động từ. a. Đi, ra, hỏi. b. Quý, lấy, làm, lễ. c. Treo, qua, xem, cười, bảo, bán, đề. 2. Đây là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật. 3. Đặc điểm: xem Ghi nhớ trang 146. II. Các loại động từ chính. 1. Xếp các động từ. (1) Động từ tình thái: ...

Soạn bài động từ I. Đặc điểm của động từ 1. Tìm động từ. a. Đi, ra, hỏi. b. Quý, lấy, làm, lễ. c. Treo, qua, xem, cười, bảo, bán, đề. 2. Đây là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật. 3. Đặc điểm: xem Ghi nhớ trang 146. II. Các loại động từ chính. 1. Xếp các động từ. (1) Động từ tình thái: dám, định, đường, toan. (2) Động từ chỉ hành động (trả lời câu hỏi làm gì?): chạy, cười, đi, đọc, hỏi, ngồi. (3) Động từ chỉ trạng thái (trả lời câu ...

I. Đặc điểm của động từ

1. Tìm động từ.

a. Đi, ra, hỏi.

b. Quý, lấy, làm, lễ.

c. Treo, qua, xem, cười, bảo, bán, đề.

2. Đây là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.

3. Đặc điểm: xem Ghi nhớ trang 146.

II. Các loại động từ chính.

1. Xếp các động từ.

(1) Động từ tình thái: dám, định, đường, toan.

(2) Động từ chỉ hành động (trả lời câu hỏi làm gì?): chạy, cười, đi, đọc, hỏi, ngồi.

(3) Động từ chỉ trạng thái (trả lời câu hỏi Làm sao? Thế nào?): buồn, đau, gãy, nhức, nứt, yêu, vui.

2. Có thể tìm thêm.

(1) Cần, nên, phải, có thể, không thể.

(2) Đánh, cho, biếu, nhà, suy nghĩ…

(3) Vỡ, bẻ, mòn, nhức nhối, bị, được…

III. Luyện tập

Câu 1.

(1) Động từ tình thái: hay (khoe), chả (thấy), chợt (thấy), có (thấy), liền (giơ).

(2) Động từ chỉ hành động: khoe, may, đem, mặc, đứng, hóng khen, thấy, hỏi, tất tưởi, chạy, thấy chạy, giơ, ra, bảo, mặc.

(3) Động từ chỉ hình thái: (may) được, tức, tức tối.

Câu 2. Buồn cười ở chỗ là thà chết chứ không chịu đưa cho ai cái gì.

Nếu nói cầm thì anh ta mới chịu cho người ta cứu.

Đây là bản tính bần tiện khiến cho việc dùng từ đưa và càm đã trở thành thói quen máy móc của anh hà tiện.

0