ĐH Nông lâm TP.HCM công bố phương án tuyển sinh 2017
Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Ký hiệu: NLS 1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia sử dụng kết quả để xét tuyển vào đại học chính quy theo quy định của Bộ GD-ĐT 2. Phạm vi tuyển sinh: + Cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh: Tuyển sinh trong cả nước ...
Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh
Ký hiệu: NLS
1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia sử dụng kết quả để xét tuyển vào đại học chính quy theo quy định của Bộ GD-ĐT
2. Phạm vi tuyển sinh:
+ Cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh: Tuyển sinh trong cả nước
+ Phân hiệu Gia Lai: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.
+ Phân hiệu Ninh Thuận: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.
3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia 2017
4. Chỉ tiêu, mã ngành
| STT | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | |||
| 1 | 52140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 65 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 2 | 52220201 | Ngôn ngữ Anh | 140 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | ||
| 3 | 52310101 | Kinh tế | 160 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 4 | 52310106Q | Thương mại quốc tế (LK QT) | 10 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 5 | 52310501 | Địa lý học | 40 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 6 | 52340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 7 | 52340101C | Quản trị kinh doanh (CL Cao) | 30 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 8 | 52340120Q | Kinh doanh quốc tế (LK QT) | 10 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 9 | 52340301 | Kế toán | 110 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 10 | 52420201 | Công nghệ sinh học | 135 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lí, Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học | ||
| 11 | 52420201C | Công nghệ sinh học (CL Cao) | 20 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| 12 | 52420201Q | Công nghệ sinh học (LK QT) | 10 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| 13 | 52440301 | Khoa học môi trường | 80 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 14 | 52480201 | Công nghệ thông tin | 210 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | |||
| 15 | 52510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 110 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 16 | 52510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) | 20 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 17 | 52510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 18 | 52510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 19 | 52510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 20 | 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 150 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 21 | 52520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| 22 | 52520320 | Kỹ thuật môi trường | 80 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 23 | 52520320C | Kỹ thuật môi trường (CL Cao) | 30 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 24 | 52540101 | Công nghệ thực phẩm* | 240 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 25 | 52540101C | Công nghệ thực phẩm (CL Cao) | 30 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 26 | 52540101T | Công nghệ thực phẩm (CT TT) | 50 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 27 | 52540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 75 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 28 | 52540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | 170 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 29 | 52620105 | Chăn nuôi | 145 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 30 | 52620109 | Nông học | 150 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| 31 | 52620112 | Bảo vệ thực vật | 85 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| 32 | 52620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 140 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 33 | 52620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 34 | 52620114Q | Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) | 10 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 35 | 52620116 | Phát triển nông thôn | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| 36 | 52620201 | Lâm nghiệp | 150 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 37 | 52620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 80 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 38 | 52620301 | Nuôi trồng thủy sản | 170 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 39 | 52640101 | Thú y | 150 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 40 | 52640101T | Thú y (CT TT) | 50 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| 41 | 52850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 160 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
| 42 | 52850103 | Quản lý đất đai | 300 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
Theo Thethaohangngay