13/01/2018, 20:35

Đề học kì 1 môn lý 10 – THPT Trung Giã năm 2016 có đáp án

Đề học kì 1 môn lý 10 – THPT Trung Giã năm 2016 có đáp án Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 10 của trường THPT Trung Giã năm 2016 đã được Dethikiemtra.com cập nhật: Một vật có khối lượng 0,50kg, chuyển động với gia tốc 0,50m/s 2 . Độ lớn của lực tác dụng vào vật là TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ ...

Đề học kì 1 môn lý 10 – THPT Trung Giã năm 2016 có đáp án

Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 10 của trường THPT Trung Giã năm 2016 đã được Dethikiemtra.com cập nhật: Một vật có khối lượng 0,50kg, chuyển động với gia tốc 0,50m/s2.  Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

     Năm học 2016 – 2017

Môn: Vật lý 10 (thời gian 45 phút)

Mã đề: 205

Câu 1: Hai vật có thể coi là chất điểm có các khối lượng m1 và m2 ., khoảng cách giữa chúng là r . Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F. Nếu m1 và m2 đều tăng gấp 3 và r tăng 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F’ sẽ:

A. không đổi        
B.tăng 81 lần        
C.tăng 27 lần       
D.tăng 9 lần

Câu 2: Lực và phản lực là hai lực:

A. cùng giá, ngược chiều, có độ lớn khác nhau.


B.cân bằng nhau


C.cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều


D.cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

Câu 3: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh). Biết vận tốc dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là : 

A. 32500km                  
B.34900km                
C.36000km           
D.35400km

Câu 4: Biểu thức nào sau đây cho phép tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r ?

cau-4

 Câu 5: Một thiên thể có bán kính gấp x lần bán kính Trái Đất, khối lượng riêng gấp y lần khối lượng riêng của Trái Đất. Tỉ số gia tốc rơi tự do trên mặt thiên thể đó và gia tốc rơi tự do trên mặt Trái Đất có giá trị:

A. x/y2         
B.x.y            
C.x/y              
D.x2/y

Câu 6: Xe ôtô rẽ quặt sang trái, do quán tính người ngồi trong xe sẽ bị xô về phía nào?

A. Sang trái      
B.Về phía trước    
C.Về phía sau                
D.Sang phải

Câu 7: Công thức của định luật II Niu – tơn là:

cau-7

Câu 8: Biểu thức của lực ma sát trượt là

cau-8

Câu 9: Hãy chọn phát biểu sai: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc a và vận tốc v luôn trái dấu nhau.


B.Công thức tính vận tốc tại thời điểm t: v = v0 + at.


C.Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều


D.Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là chậm dần đều

Câu 10: Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do:

A. Vật rơi tự do chịu sức cản không khí nhỏ hơn các vật rơi khác


B.Vật rơi tự do có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống


C.Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi.


D.Tại mọi nơi trên Trái Đất các vật rơi tự do cùng một gia tốc

Câu 11: Hai vật có khối lượng m1 < m2 đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực kéo cau-11  làm cho chúng chuyển động trên cùng một đường thẳng với gia tốc tương ứng a1, a2 . Kết luận nào sau đây là đúng:

A. Không đủ cơ sở để kết luận.                
B.a1 = a2.


C.a1 > a2.                                                
D.a1 < a2.

Câu 12: Gọi F1, F2 là độ lớn hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây đúng?

A. Trong mọi trường hợp, F luôn thoả mãn: ca-u12


B.F không bao giờ bằng F1 và F2


C.Trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2


D.F không bao giờ nhỏ hơn cả F1và F2

Câu 13: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng nhẵn (ma sát không đáng kể), chiều dài 10m, góc nghiêng 300. Hỏi khi xuống hết mặt phẳng nghiêng vật còn tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang bao nhiêu lấu và đi được quãng đường dài bao nhiêu thì dừng lại. Cho hệ số ma sát mặt phẳng ngang là 0,1 và g = 10m/s2:

A. 10s; 50m.           
B.5s; 25m.          
C.20s; 50m.          
D.10s; 25m.

Câu 14: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

A. s = 50m.                
B.s = 500m.            
C.s = 100m.                   
D.s = 25m.

Câu 15: Giá trị tốc độ dài của một điểm chuyển động đều theo vòng tròn có bán kính 20cm bằng 20cm/s. Giá trị  tốc độ góc của điểm đó bằng:

A. 20 rad/s.           
B.2 rad/s.       
C.10 rad/s.    
D.1 rad/s.

Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

A. Hai lực đặt vào hai vật khác nhau


B.Hai lực ngược chiều nhau


C.Hai lực có cùng giá


D.Hai lực có cùng độ lớn

Câu 17: Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

cau-17

Câu 18: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.


B.gia tốc của chuyển động không đổi.


C.độ lớn vận tốc tức thời của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.


D.Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 19: Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

A. tròn đều.                
B.thẳng.              
C.biến đổi đều.              
D.thẳng đều.

Câu 20: Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

A. Ghế của chiếc đu quay khi đu quay hoạt động ổn định.


B.Đầu van của bánh xe máy khi xe đang hãm phanh.


C.Đầu cánh quạt khi quạt đang quay ổn định.


D.Một điểm nằm trên vành bánh đà của một động cơ đang hoạt động ổn định.

Câu 21: Từ độ cao h = 80m, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 30m/s. Lấy  g = 10m/s2 . Tầm ném xa của vật là: 

A. 80m                      
B.100m                    
C.160m                    
D.120m

Câu 22: Treo vật có trọng lượng10Nvào lò xo thì nó dãn ra 2cm. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?

A. 5000N/m                  
B.50N/m                
C.5 N/m                         
D.500 N/m

Câu 23: Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng bởi ba lực F1, F2, F3 được biểu thị bằng ba cạnh của một tam giác như hình vẽ. Vật sẽ thu gia tốc bằng:

cau-23

A. 0.                  
B.F2/m                      
C.F1/m                         
D.2F3/m

Câu 24: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì:

A. Lực tác dụng ban đầu.            
B.Lực ma sát.              
C.Quán tính.   
D.Phản lực.

Câu 25: Một vật có khối lượng 0,50kg, chuyển động với gia tốc 0,50m/s2.  Độ lớn của lực tác dụng vào vật là:

A. 0,50N.                   
B.0,25N.               
C.2,00N.                   
D.1,20N.

Câu 26: Bi 1 có trọng lượng lớn gấp đôi bi 2. Cùng một lúc tại một vị trí, bi 1 được thả rơi còn bi 2 được ném theo phương ngang với tốc độ v0. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây đúng:

A. Bi 1 chạm đất trước.                          
B.Chạm đất cùng lúc.


C.Bi 1 chạm đất sau .                            
D.Không biết được.

Câu 27: Câu nào sau đây là đúng?

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.


B.Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.


C.Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của một vật.


D.Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được.

Câu 28: Một vật được phóng thẳng lên phía trên. Trong giai đoạn đi lên, gọi t1 là thời gian lên tới 2/3 độ cao tối đa, gọi t2 là thời gian để vận tốc giảm đi chỉ còn bằng  vận tốc ban đầu. Như vậy:

A. t1 = t2.                            
B.t1 > t2.


C.t1 < t2.                            
D.Chưa xác định được mối quan hệ giữa t1 và t2

Câu 29: Một vật là đứng yên:

A. Khi vị trí của nó so với một điểm là thay đổi nhiều.


B.Khi khoảng cách của nó với một điểm cố định là không đổi


C.Khi vị trí của nó so với một mốc cố định là không thay đổi.


D.Khi khoảng cách của nó đến một vật khác là không đổi.

Câu 30: Vật rơi tự do từ độ cao 125m xuống đất. Tính thời gian rơi đến khi chạm đất, lấy g = 10 m/s2.

A. 5s.                      
B.7s.                        
C.10s.                            
D.12s.


ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016 – 2017 – THPT TRUNG GIÃ

MÔN: VẬT LÝ 10

ĐỀ 137ĐỀ 205ĐỀ 353ĐỀ 432ĐỀ 522ĐỀ 657
1.D1.A1.A1.C1.C1.B
2.C2.C2.C2.D2.B2.D
3.C3.B3.B3.C3.A3.A
4.A4.B4.A4.A4.D4.B
5.A5.B5.A5.B5.D5.C
6.B6.D6.B6.B6.B6.B
7.A7.B7.B7.C7.B7.B
8.D8.B8.B8.A8.B8.D
9.A9.D9.D9.D9.D9.C
10.A10.B10.A10.A10.A10.D
11.D11.C11.D11.C11.D11.A
12.A12.A12.B12.B12.B12.B
13.A13.A13.C13.D13.D13.A
14.C14.A14.B14.A14.A14.D
15.C15.D15.C15.A15.A15.D
16.D16.A16.A16.D16.A16.A
17.C17.A17.D17.B17.D17.B
18.C18.C18.D18.A18.C18.C
19.D19.D19.C19.D19.D19.C
20.B20.B20.A20.A20.C20.A
21.C21.D21.C21.B21.C21.D
22.B22.D22.D22.C22.C22.D
23.B23.D23.B23.B23.C23.C
24.B24.B24.C24.D24.A24.B
25.A25.B25.A25.B25.D25.B
26.A26.B26.D26.B26.B26.B
27.B27.C27.C27.D27.C27.C
28.B28.C28.C28.C28.A28.B
29.D29.C29.D29.C29.D29.A
30.D30.A30.A30.C30.B30.A
0