27/04/2018, 15:26

Câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 18 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2

Giải câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 18 bài 99 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2. 1. Viết vào ô trống (theo mẫu) ...

Giải câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 18 bài 99 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2. 1. Viết vào ô trống (theo mẫu)

1. Viết vào ô trống (theo mẫu)

Viết

Đọc

 ({3 over 4}) kg

Ba phần tư ki – lô – gam

 ({1 over 4}) giờ 

 

 ( 11 over 25) m

 

Viết

Đọc

( 1 over 5) tấn

 

 

Một phần hai ki – lô – mét vuông

( 2 over 3) m2

 

2. Viết thành phân số có mẫu là 3 (theo mẫu)

Mẫu: 

(eqalign{
& 4 = {{12} over 3},,,,,,,,,,,,,5 = {{.....} over {.....}} cr
& 9 = {{.....} over 3},,,,,,,,,,,10 = {{....} over {....}} cr} )

3. Điền dấu (>,=,<) vào chỗ chấm

(eqalign{
& {4 over 3}...1,,,,,,,,,,,,,,,,,{9 over {11}}....1,,,,,,,,,,,,,,,,,{{100} over {99}}....1 cr
& 1...{3 over 4},,,,,,,,,,,,,,,,,,,,1....{{11} over 9},,,,,,,,,,,,,,,,,,,,1....{{99} over {100}} cr
& {4 over 3}...{3 over 4},,,,,,,,,,,,,{9 over {11}}....{{11} over 9},,,,,,,,,,,{{100} over {99}}.....{{99} over {100}}, cr} )

4. Chia đều 5 lít sữa và 10 chai. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít sữa?

5. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài giải

1. 

Viết

Đọc

  ( 3 over 4) kg

Ba phần tư ki – lô – gam

 ( 1 over 4 ) giờ

Một phần tư giờ

  ( 11 over 25) m

Mười hai phần hai mươi lăm mét

Viết

Đọc

( 1 over 5) tấn

Một phần năm tấn

( 1 over 2) km2

Một phần hai ki – lô – mét vuông

( 2 over 3) m2

Hai phần ba mét vuông

2

(eqalign{
& 4 = {{12} over 3},,,,,,,,,,,,,5 = {{15} over 3} cr
& 9 = {{27} over 3},,,,,,,,,,,,10 = {{30} over 3} cr} )

3. 

(eqalign{
& {4 over 3} > 1,,,,,,,,,,,,,,,,,{9 over {11}} < 1,,,,,,,,,,,,,,,{{100} over {99}} > 1 cr
& 1 > {3 over 4},,,,,,,,,,,,,,,,,1 < {{11} over 9},,,,,,,,,,,,,,,1 > {{99} over {100}} cr
& {4 over 3} > {3 over 4},,,,,,,,,,,,,,,{9 over {11}} < {{11} over 9},,,,,,,,,,,{{100} over {99}} > {{99} over {100}}, cr} )

4. 

Bài giải

Số lít sữa có trong mỗi chai là:

(5:10 = {5 over {10}}) (lít)

Đáp số: ({5 over {10}}) (lít sữa)

5.

Sachbaitap.com

0