08/05/2018, 18:47
Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood
Unit 7: My Neighborhood Bảng dưới liệt kê các từ vựng (từ mới) có trong bài học Unit 7: My Neighborhood. Word Class Meaning air-conditioned adj có điều hòa nhiệt độ airmail n thư gửi bằng đường hàng không backpack n ba lô ...
Unit 7: My Neighborhood
Bảng dưới liệt kê các từ vựng (từ mới) có trong bài học Unit 7: My Neighborhood.
| Word | Class | Meaning |
| air-conditioned | adj | có điều hòa nhiệt độ |
| airmail | n | thư gửi bằng đường hàng không |
| backpack | n | ba lô |
| comfort | n | sự thoải mái |
| contact | v | tiếp xúc, liên hệ |
| convenient | adj | thuận tiện, tiện lợi |
| delicious | adj | ngon |
| discount | n | sự giảm giá |
| facility | n | cơ sở vật chất |
| humid | adj | ẩm ướt |
| mall | n | khu thương mại |
| neighborhood | n | khu xóm |
| notice | v | lưu ý, lưu tâm |
| pancake | n | một loại bánh làm từ trứng, sữa, bơ, một mì rán 2 mặt; bánh nướng chảo |
| parcel | n | bưu kiện |
| pocket-watch | n | đồng hồ bỏ túi |
| product | n | sản phẩm |
| resident | n | cư dân |
| roof | n | mái nhà |
| serve | v | phục vụ |
| selection | n | sự chọn lựa |
| surface mail | n | thư gửi bằng đường bộ/thủy |
| tasty | adj | ngon, hợp khẩu vị |
| wet market | n | chợ cá tươi sống |
| wristwatch | n | đồng hồ đeo tay |
Các bài soạn Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood:
Loạt bài Soạn Tiếng Anh 8 | Giải bài tập Tiếng Anh 8 | Để học tốt Tiếng Anh 8 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Học tốt Tiếng Anh 8 và Giải bài tập Tiếng Anh 8 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 8.