08/05/2018, 15:20
Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 3: At home
Dưới đây là phần từ vựng được chia thành các phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7. A. What a lovely home! (Ngôi nhà xinh quá!) Lovely ['lᴧvlɪ] (adj): dễ thương, xinh Awful ['Ɔ:fl] (adj): xấu, tồi tệ Seat [si:t] ...
Dưới đây là phần từ vựng được chia thành các phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7.
A. What a lovely home! (Ngôi nhà xinh quá!)
Lovely ['lᴧvlɪ] (adj): dễ thương, xinh
Awful ['Ɔ:fl] (adj): xấu, tồi tệ
Seat [si:t] (n): chỗ ngồi
Have a seat (v): mời ngời
Shop [ʃɒp] (v): đi mua sắm
Bright [brɑɪt] (adj): sáng sủa
Modern ['mɒdn] (adj): hiện đại
Sink [sɪƞk] (n): bồn rửa chén
Tub [tᴧb] (n): bồn tắm, chậu
Shower ['ʃɑʊə] (n): vòi gương sen
Amazing [ə'meɪzɪƞ] (adj): đáng ngạc nhiên
Washing machine ['wɒʃɪƞ mə'ʃ:n] (n): máy giặt
Dryer ['drɑɪƟ] (n): máy sấy
Refrigerator [rɪ'frɪdɜəreɪtə] (n): tủ lạnh
Dishwasher ['dɪʃwɒʃə] (n): máy rửa chén đĩa
Electric stove [ɪ'lektrɪk stəʊv] (n): bếp/là điện
Exclamation [eksklə'meɪʃn] (n): lời cảm thán
Exclamatory sentence (n): câu cảm thán
Boring ['bƆ:rɪƞ] (adj): nhàm chán, tẻ nhạt
Complaint [kəm'pleɪnt] (n): lời than phiền
Complain [kəm'pleɪn] (v): than phiền, phàn nàn
Complainment [kəm'pleɪnmənt] (n): lời khen
Delicious [dɪ'lɪʃəs] (adj): good: ngon
Point ['pƆɪnt] (v): chỉ
Both ... and [bəʊƟ ənd] (adv): vừa ... vừa; cả ... lẫn
Closet ['kləʊzɪt] (n): phòng nhỏ (để đồ đạc, quần áo)
Smell [smel] (v): mùi
Care [keə] (n): sự khổ cưc, lo lắng
Safety ['seɪfətɪ] (n): sự an toàn
Danger ['deɪndɜə] (n): sự nguy hiểm
Safe ['seɪf] (adj): an toàn
Dangerous ['deɪndɜərəs] (adj): nguy hiểm
Horrible ['hɒrəbl] (adj): khủng khiếp, tệ
Ví dụ: It's a horrible dinner.
Bữa ăn tồi tệ quá.
Ví dụ minh họa cách sử dụng both ... and:
- She's both beautiful and intelligent. Chị ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh. - Both his brother and sister go to university. Cả anh lẫn chị của anh ấy học đại học.
B. Hoa's Family (Gia đình của Hoa)
Countryside ['kᴧntrɪsɑɪd] (n): miền quê
Raise [reɪz] (v): nuôi
Cattle ['kӕtl] (n): gia súc, bò
Till [tɪl] = until [ᴧn'tɪl] (prep): tới khi, đến khi
Housework ['hɑʊswɜ:k] (n): việc nhà
Take care of = look after (v): chăm sóc
Primary school [prɑɪmərɪ sku:l] (n): trường tiểu học
Elementary school ['elɪmentrɪ sku:l] (n): trường tiểu học
High school [hɑɪ sku:l] (n): trường trung học
Secondary school ['sekəndrɪ sku:l] (n): trường trung học phổ thông
Junior high school ['ju:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường phổ thông cơ sở
Senior high school ['si:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường cấp 3
Journalist ['dɜɜ:nəlɪst] (n): kí giả
Place of work [pleɪsəv wɜ:k] (n): nơi làm việc
Look for [lʊk fə] (v): tìm kiếm
Advice [əd'vɑɪs] (n): lời khuyên
Furnish ['fɜ:nɪʃ] (v): cung cấp, trang bị
Furnished ['fɜ:nɪʃt] (adj/p.p): có trang bị đồ đạc
Good news ['gʊd nju:z] (n): tin vui
Luckily ['lᴧkɪlr] (adv): may thay
Suitable ['su:təbl] (adj): thích hợp
Ví dụ: This house is suitable for your family.
Nhà này thích hợp với gia đình bạn.
The same [öə seɪm] (n): cùng giống nhau
Ví dụ: She works in the same hospital as her father.
Cô ấy làm việc cùng một bệnh viện với cha.
Aske somebody for something (v): yêu cầu ai điều gì
Ví dụ: You should ask your parents for advice.
Bạn nên xin cha mẹ cho lời khuyên.
Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 3