Mẫu bảng so sánh nhân khẩu học
Mẫu bảng so sánh nhân khẩu học Bảng so sánh nhân khẩu học là mẫu bảng được lập ra để so sánh về nhân khẩu học, đánh giá cộng đồng dân cư quanh doanh nghiệp. Mẫu bảng nêu rõ thông tin dân số, thu ...
Mẫu bảng so sánh nhân khẩu học
là mẫu bảng được lập ra để so sánh về nhân khẩu học, đánh giá cộng đồng dân cư quanh doanh nghiệp. Mẫu bảng nêu rõ thông tin dân số, thu nhập, độ tuổi... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu bảng so sánh nhân khẩu học tại đây.
Mẫu bảng phân tích nhân khẩu học
Mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá
Mẫu bảng kê giấy tờ có giá trị để cầm cố vay vốn
Nội dung cơ bản của mẫu bảng so sánh nhân khẩu học như sau:
Bảng so sánh nhân khẩu học
Demographic Comparison Worksheet
Sử dụng bảng so sánh nhâu khẩu học mẫu để đánh giá cộng đồng dân cư quanh doanh nghiệp bạn có các đặc tính nhân khẩu học phù hợp với đối tượng trọng tâm của bạn.
Dân số |
Thị trường A |
Thị trường B |
Thị trường C |
Trong vòng 1 km cách doanh nghiệp bạn |
|||
Trong vòng 5 km cách doanh nghiệp bạn |
|||
Trong vòng 25 km cách doanh nghiệp bạn |
Thu nhập |
Thị trường A |
Thị trường B |
Thị trường C |
Dưới 1 triệu VNĐ |
|||
1 triệu VNĐ – 2 triệu VNĐ |
|||
2 triệu VNĐ – 3 triệu VNĐ |
|||
3 triệu VNĐ – 5 triệu VNĐ |
|||
5 triệu VNĐ – 10 triệu VNĐ |
|||
10 triệu trở lên |
Tuổi |
Thị trường A |
Thị trường B |
Thị trường C |
Trẻ em |
|||
Vị thành niên (13 – 19) |
|||
20-29 |
|||
30-39 |
|||
40-49 |
|||
50-59 |
|||
60-69 |
|||
70 + |
Mật độ |
Thị trường A |
Thị trường B |
Thị trường C |
Sở hữu nhà |
|||
Thuê nhà |