12/01/2018, 15:01

Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa trang 66 SGK Tiếng Việt 5 tập 1

Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa trang 66 SGK Tiếng Việt 5 tập 1 Tìm nghĩa gốc và nghĩa chuyển bài 2 tìm một số ví dụ về từ nhiều nghĩa ...

Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa trang 66 SGK Tiếng Việt 5 tập 1

Tìm nghĩa gốc và nghĩa chuyển bài 2 tìm một số ví dụ về từ nhiều nghĩa

LUYỆN TẬP: TỪ NHIỀU NGHĨA

NHẬN XÉT

Bài  tập 1:

Răng - b; Mũi - c; Tai - a

Bài tập 2

-   Răng (cào): là nghĩa chuyển lấy từ nghĩa gốc cùng chỉ về cái răng, nhưng răng cào dùng để cào, không dùng để nhai.

-   Mũi (thuyền): là nghĩa chuyển lấy từ nghĩa gốc đã giải thích ở bài tập 1. Mũi thuyền dùng để rẽ nước, không dùng để thở và ngửi.

-   Tai (ấm): nghĩa chuyển từ nghĩa gốc đã giải thích ở bài tập 1. Tai ấm dùng để cầm ấm rót nước, không dùng để nghe.

Bài tập 3

-  Nghĩa của từ răng ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ: đều chỉ vật sắc, sắp đều nhau thành hàng.

-  Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ cùng chỉ bộ có đầu nhọn nhô ra phía trước.

-  Nghĩa của từ tai ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ: cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên chìa ra hai bên như cái tai.

GHI NHỚ

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển, nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.

LUYỆN TẬP

Bài tập 1:

Lời giải                                                           

Nghĩa gốc 

Mắt trong "Đôi mắt của bé mở to"

Chân trong "Bé chân đau"

Đầu trong "Khi viết, em đừng nghẹo đầu" 

 Nghĩa chuyển

Mắt trong "Quả na mở mắt"

Chân trong "Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

Đầu trong "Nước suối đầu nguồn rất trong"

Bài tập 2

-    Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm, lưỡi búa, lưỡi rìu…

-    Miệng: miệng chén, miệng hũ, miệng bình, miệng hố, miệng núi lửa...

-    Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo, cổ tay...

-     Tay: tay áo, tay ghế, tay tre, một tay bóng bàn.

-     Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đê...

soanbailop6.com

0