Hàm xử lý Date & Time trong PHP
Những hàm này cho phép bạn lấy Date và Time từ Server, nơi PHP script của bạn đang chạy. Bạn có thể sử dụng các hàm này để định dạng Date và Time theo nhiều cách khác nhau. Cài đặt Không có cài đặt nào cần thiết cho các hàm này, chúng là một phần của PHP Core. Cấu hình Runtime Chế ...
Những hàm này cho phép bạn lấy Date và Time từ Server, nơi PHP script của bạn đang chạy. Bạn có thể sử dụng các hàm này để định dạng Date và Time theo nhiều cách khác nhau.
Cài đặt
Không có cài đặt nào cần thiết cho các hàm này, chúng là một phần của PHP Core.
Cấu hình Runtime
Chế độ vận hành của các hàm này bị ảnh hưởng bởi các cài đặt trong php.ini. Tất cả tham số của nó là có sẵn trong PHP 5 và các phiên bản sau đó.
Tùy chọn cấu hình Date/Time:
| Tên | Mặc định | Miêu tả | Có thể thay đổi |
|---|---|---|---|
| date.default_latitude | "31.7667" | Xác định vĩ tuyến mặc định | PHP_INI_ALL |
| date.default_longitude | "35.2333" | Xác định kinh tuyến mặc định | PHP_INI_ALL |
| date.sunrise_zenith | "90.83" | Xác định sunrise zenith mặc định | PHP_INI_ALL |
| date.sunset_zenith | "90.83" | Xác định sunset zenith mặc định | PHP_INI_ALL |
| date.timezone | "" | Xác định timezone mặc định | PHP_INI_ALL |
Danh sách hàm xử lý Date/Time trong PHP
Để chạy các ví dụ, bạn sao chép phần PHP code vào phần // Phần PHP code ở dưới đây và sau đó lưu chương trình trên trong một file có tên là test.php trong htdocs, sau đó mở trình duyệt và gõ địa chỉ http://localhost:8080/test.php sẽ cho kết quả.
<html>
<head>
<title>Hàm xử lý mảng trong PHP</title>
</head>
<body>
// Phần PHP code
</body>
</html>
Cột PHP chỉ phiên bản PHP sớm nhất mà hỗ trợ hàm đó.
| Hàm | Miêu tả | PHP |
|---|---|---|
| Validate một Gregorian date | 3 | |
| Trả về đối tượng DateTime mới | 5 | |
| Thiết lập Date | 5 | |
| Trả về Timezone mặc định | 5 | |
| Thiết lập Timezone mặc định | 5 | |
| Trả về Date được định dạng theo format đã cho | 5 | |
| Thiết lập ISO date | 5 | |
| Hiệu chỉnh Timestamp | 5 | |
| Trả về DST Offset (Daylight Saving Time offset) | 5 | |
| Trả về mảng liên hợp với thông tin chi tiết về date đã cho | 5 | |
| Trả về một mảng với thông tin về sunset/sunrise và lúc tranh tối tranh sáng (twilight begin/end) | 5 | |
| Trả về thời gian sunrise cho một ngày/vị trí đã cho | 5 | |
| Trả về thời gian sunset cho một ngày/vị trí đã cho | 5 | |
| Thiết lập thời gian | 5 | |
| Trả về Timezone liên quan tới DateTime đã cho | 5 | |
| Thiết lập Timezone cho đối tượng DateTime | 5 | |
| Định dạng một Local time/date | 3 | |
| Trả về một mảng chứa thông tin Date và Time cho một Unix Timestamp | 3 | |
| Trả về một mảng chứa thông tin time hiện tại | 3 | |
| Định dạng một GMT/UTC date/time | 3 | |
| Trả về Unix Timestamp cho một GMT date | 3 | |
| Định dạng một GMT/UTC time/date theo cài đặt Locale | 3 | |
| Định dạng một Local time/date dạng integer | 5 | |
| Trả về một mảng chứa các thành phần thời gian của một Unix Timestamp | 4 | |
| Trả về microsecond cho time hiện tại | 3 | |
| Trả về Unix Timestamp cho một Date | 3 | |
| Định dạng một Local time/date theo các cài đặt Locale | 3 | |
| Parse một time/date được tạo với hàm strftime() | 5 | |
| Parse một date hoặc time nguyên văn tiếng Anh thành một Unix Timestamp | 3 | |
| Trả về time hiện tại dạng một Unix Timestamp | 3 | |
| Trả về mảng liên hợp chứa DST, Offset và tên Timezone | 5 | |
| Trả về mảng chỉ mục giá trị số với tất cả định danh Timezone | 5 | |
| Trả về tên Timezone viết tắt | 5 | |
| Trả về tên Timezone | 5 | |
| Trả về Timezone Offset từ GMT | 5 | |
| Trả về đối tượng DateTimeZone mới | 5 | |
| Trả về tất cả sự chuyển tiếp cho Timezone | 5 |
Hằng Date/Time trong PHP
| Hằng | Miêu tả |
|---|---|
| DATE_ATOM | Atom (ví dụ: 2005-08-15T16:13:03+0000) |
| DATE_COOKIE | HTTP Cookies (ví dụ: Sun, 14 Aug 2005 16:13:03 UTC) |
| DATE_ISO8601 | ISO-8601 (ví dụ: 2005-08-14T16:13:03+0000) |
| DATE_RFC822 | RFC 822 (ví dụ: Sun, 14 Aug 2005 16:13:03 UTC) |
| DATE_RFC850 | RFC 850 (ví dụ: Sunday, 14-Aug-05 16:13:03 UTC) |
| DATE_RFC1036 | RFC 1036 (ví dụ: Sunday, 14-Aug-05 16:13:03 UTC) |
| DATE_RFC1123 | RFC 1123 (ví dụ: Sun, 14 Aug 2005 16:13:03 UTC) |
| DATE_RFC2822 | RFC 2822 (Sun, 14 Aug 2005 16:13:03 +0000) |
| DATE_RSS | RSS (Sun, 14 Aug 2005 16:13:03 UTC) |
| DATE_W3C | World Wide Web Consortium (ví dụ: 2005-08-14T16:13:03+0000) |
| SUNFUNCS_RET_TIMESTAMP | Timestamp (Có sẵn trong 5.1.2 ) |
| SUNFUNCS_RET_STRING | Hours:minutes (ví dụ: 08:02) (Có sẵn trong 5.1.2 ) |
| SUNFUNCS_RET_DOUBLE | Hours as floating point number (ví dụ 8.75)(Có sẵn trong 5.1.2 ) |