13/01/2018, 15:58

Giải Toán lớp 1 bài Luyện tập trang 144

Giải Toán lớp 1 bài Luyện tập trang 144 Bài 1: Viết số: a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi. b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín. c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám. Bài 2: Viết (theo mẫu): Mẫu: Số liền ...

Giải Toán lớp 1 bài Luyện tập trang 144


Bài 1: Viết số:

a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.

b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.

c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.

a) Số liền sau của 23 là….                                  Số liền sau của 70 là….

b) Số liền sau của 84 là….                                  Số liền sau của 98 là….

c) Số liền sau của 54 là….                                  Số liền sau của 69 là….

d) Số liền sau của 39 là….                                  Số liền sau của 40 là….

Bài 3:

78…69                          81…82                         44…33

72…81                          95…90                         77…99

62…62                          61…63                         88…22

Bài 4: Viết (theo mẫu):

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết: 87 = 80 + 7

b) 59 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 59 =… +….

c) 20 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 20 =… +….

d) 99 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 99 =… +….

Bài giải:

Bài 1:

a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69.

c) 81, 10, 99, 48.

Bài 2:

a) Số liền sau của 23 là 24                                  Số liền sau của 70 là 71

b) Số liền sau của 84 là 85                                  Số liền sau của 98 là 99

c) Số liền sau của 54 là 55                                  Số liền sau của 69 là 70

d) Số liền sau của 39 là 40                                  Số liền sau của 40 là 41

Bài 3:

78 > 69                          81< 82                          44 > 33

72 < 81                          95 > 90                         77 < 99

62 = 62                          61 < 63                         88 > 22

Bài 4:

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết: 87 = 80 + 7

b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết: 59 = 50 + 9

c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị, ta viết: 20 = 20 + 0

d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị, ta viết: 99 = 90 + 9

Từ khóa tìm kiếm:

  • giai toan lop 1
  • giai bai tap toan lop 1
  • de bai giai lop 1
  • gải bài 144;147 sgk trang 56;57 toán lớp 6
  • gải bài 144;147 sgk trang 56;57 toán lớp 6 tập 1

Bài viết liên quan

  • Giải Toán lớp 3 bài Luyện tập trang 23
  • Giải Toán lớp 1 bài Luyện tập trang 146
  • Giải Toán lớp 4 Luyện tập chung sgk trang 35
  • Giải Toán lớp 1 bài Ôn tập : các số đến 100 trang 175
  • Giải Toán lớp 4 Dấu hiệu chia hết cho 2
  • Giải Toán lớp 7 Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
  • Giải Toán lớp 6 bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
  • Giải Toán lớp 4 Luyện tập trang 16 sgk
0