Đề kiểm tra Cuối kì 2 Toán lớp 4 (Đề 23)
Bài 1. Tính Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống : Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 300105846 đọc là: A. Ba trăm nghìn, một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn sáu. B. Ba trăm triệu một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi sáu. C. ...
Bài 1. Tính

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống :

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số 300105846 đọc là:
A. Ba trăm nghìn, một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn sáu.
B. Ba trăm triệu một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi sáu.
C. Ba triệu một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi sáu.
D. Ba mươi triệu một trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi sáu.
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 17m2 4dm2 =…dm2 là:
A. 174 B. 1740 C. 1704 D. 17040
c)Trung bình cộng của 35, 37, 39, 41, 43 là:
A. 38 B. 39 C. 40 D. 41.
d) Chu vi hình vuông có độ dài cạnh 3/4m là:
A. 3/4m B. 3/16m C. 3m D. 4/9m
Bài 4.Tính giá trị của biểu thức:
(a – b) : c, nếu a = 32165; b = 9480; c= 5

Bài 5. Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 78m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó
Bài 6. Tìm x biết:

Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:

Bài 2.
a) S b)Đ c) S d) Đ
Bài 3.
a) B b)C c) B d) C
Bài 4.
a) Nếu a = 32165; b = 9480; c = 5 thì:
(a – b) : c = (32165 – 9480) : 5 = 22685 : 5 = 4537

Bài 5.
Nửa chu vi thửa ruộng đó là: 78 : 2 = 39 (m)
Theo đề bài ta có:

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 = 3 (phần)
Chiều dài của thửa ruộng là: 39 : 3 x 2 = 26 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng là: 26 : 2 = 13 (m)
Diện tích của thửa ruộng là: 26 x 13 = 338 (m2)
Đáp số: 338m2
Bài 6.


Các Đề kiểm tra Toán 4 | Đề thi Toán 4