Đại học Văn hóa TPHCM điều chỉnh phương án tuyển sinh năm 2015
Phương thức tuyển sinh của đề án không thay đổi, trường vẫn xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia được tổ chức theo cụm thi do trường ĐH chủ trì. Thông tin tuyển sinh cụ thể từng ngành như bảng sau: Tên trường, Ngành học Mã ngành Môn thi ...
Phương thức tuyển sinh của đề án không thay đổi, trường vẫn xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia được tổ chức theo cụm thi do trường ĐH chủ trì.
Thông tin tuyển sinh cụ thể từng ngành như bảng sau:
|
Tên trường, Ngành học |
Mã ngành |
Môn thi |
Dự kiếnchỉ tiêu |
Ghi chú |
|
TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM(Ký hiệu trường: VHS) |
1.060 |
- Phương thức tuyển sinh: Xét kết quả kỳ thi THPT Quốc gia được tổ chức theo cụm thi do các Trường Đại học chủ trì. - Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước. - Năng khiếu nghệ thuật (Trình diễn một tiết mục nghệ thuật tự chọn và trả lời câu hỏi kiến thức Văn hóa – Xã hội – Nghệ thuật). - Các thí sinh dự thi Năng khiếu Nghệ thuật thi tại cơ sở 1 của Trường. - Ngày thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Số chỗ trong ký túc xá: 2000. - Điểm thi xét tuyển theo ngành, nhóm ngành. - Học phí: Theo quy định của Nhà nước. - Thí sinh phải ghi rõ tên chuyên ngànhtrong hồ sơ đăng ký dự thi. |
||
|
- Địa chỉ: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, quận 2, TP.HCM. - Điện thoại: 08.38992901 - Website: www.hcmuc.edu.vn - Email: tuyensinh@hcmuc.edu.vn |
||||
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
770 |
|||
|
Khoa học Thư viện |
D320202 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
80 |
|
|
Bảo tàng học |
D320305 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
40 |
|
|
Việt Nam học |
D220113 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
220 |
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D320402 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ ( Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
100 |
|
|
Quản Lý văn hóa |
D220342 |
· Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). · Chuyên ngành tổ chức hoạt động văn hóa nghệ thuật - Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật. - Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật. - Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật. - Ngữ văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh), năng khiếu Nghệ thuật. |
200 |
|
|
Văn hoá các Dân tộc Thiểu số Việt Nam |
D220112 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
30 |
|
|
Văn hoá học |
D220340 |
· Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). · Chuyên ngành Truyền thông và Văn hóa - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
100 |
|
|
Các ngành bậc CĐ: |
290 |
|||
|
Khoa học Thư viện |
C320202 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
40 |
|
|
Việt Nam học |
C220113 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
100 |
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C320402 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ ( Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). |
50 |
|
|
Quản lý Văn hóa |
C220342 |
· . Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. - Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). - Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh). · Chuyên ngành tổ chức hoạt động văn hóa nghệ thuật - Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật. - Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật - Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật. - Ngữ văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh), năng khiếu Nghệ thuật. |
100 |
Nguồn: Báo Thanh niên
>> Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kiên Giang công bố đề án tuyển sinh riêng 2015
>> CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam dành 70% xét tuyển học bạ năm 2015