13/01/2018, 19:59

Phần cuối: Đề ôn hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán (Đề số 10,11,12)

Phần cuối: Đề ôn hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán (Đề số 10,11,12) 03 đề cuối cùng trong tập đề thi ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán. Chúc các em học tốt. Đề số 10 Bài 1: Đặt tính rồi tính 20438 + 57806 82495 – 30617 20415 x 3 18531 : 4 Bài 2: Tính giá trị của mỗi biểu ...

Phần cuối: Đề ôn hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán (Đề số 10,11,12)

03 đề cuối cùng trong tập đề thi ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Toán. Chúc các em học tốt.

Đề số 10

Bài 1: Đặt tính rồi tính

20438  +  57806

82495  –  30617

20415  x  3

18531  :  4 

Bài 2:Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a.15000  +  45000  :  3

b.( 15000  +  45000 )  :  3

c) 213 +  321  x  3

d)  216  :  4   :  2

e) 12 456  –  6 783  +  21 564

g)  12  :  4   x  9

Bài 3: Tìm y.

a) y +  124  =  316

b)  253  +  y   =  451 

c) y x  5   =   135

d)   7     x   y   =  217

e) y –  285   =  148

g)   285   –  y  =   148

h) y :  8     =    216

k)   216   :   y   =   8

n) ( y : 3 ) + 214 = 324

m)  y  x  6   =  240  x  2

Bài 4:

Một hình chữ nhật có nửa chu vi 15cm. Chiều rộng 6cm.Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài 5:  Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm và gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm và bằng  chiều dài. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. 

Bài 7: Một hình chữ nhật có chu vi 56 cm và chiều rộng bằng  chu vi. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài 8: Một hình vuông có cạnh 6 dm. Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó. 

Bài 9: Một sân chơi hình vuông có chu vi 36 m. Tính diện tích của sân chơi đó.

Bài 10: Mẹ năm nay 36 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi mẹ. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi ?

Bài 11: Mẹ năm nay 36 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi mẹ. Hỏi cả hai mẹ con năm nay bao nhiêu tuổi ?

Bài 12: Trong kho có 21 356 kg gạo. Buổi sáng người ta đã bán được 6 783 kg gạo, buổi chiều bán được 9 453 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo ? ( Giải bằng 2 cách)  

Bài 13: Một cửa hàng có 15 000 m vải hoa. Cửa hàng đã bán được  số vải đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải hoa ?

Bài 14: Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải:

bai14

Bài 15: Có 35 cái kẹo chia đều cho 5 em. Hỏi 8 em thì cần có bao nhiêu cái kẹo để chia ?

Bài 16: Có 48 học sinh xếp thành 6 hàng. Hỏi 4 hàng thì có bao nhiêu học sinh ?

Bài 17: Có 72kg gạo chia đều vào 9 túi. Hỏi có 40kg gạo thì chia được vào mấy túi?

Bài 18: Một người đi bộ trong 4 giờ đi được 20km. Hỏi nếu người đó đi 35km thì mất mấy giờ ?

Bài 19:Tính nhanh :

a) 25 + 63 + 37 + 75

b)  1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9 

Bài 20: Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 2 rồi cộng với 15 thì được 24. 

Bài 21: Tính diện tích của hình G.

bai21Bài 22: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 6cm. Chiều dài hình chữ nhật là 7cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài 23: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi một hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Tính diện tích của hình vuông đó. 

Bài 24: Số lớn là 18, số bé là 6. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé ?

Bài 25: Số lớn là 18, số bé là 6. Hỏi số bé bằng một phần mấy số lớn ?


Đề số 11:

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

52 + 81 : 9

100- 13 x 7

78 : 6 + 96 : 8

19 x 5 + 2

14 – 48 : 6

528 : 4 – 318 : 3

Bài 2: Tìm x

936 : x = 3

x : 5 = 121 ( dư 4)

x : 5 = 125

x : 6 = 18 ( dư 2)

Muốn tìm số chia, số bị chia ta làm thế nào?

Bài 3: Lớp 3D có 20 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Cô giáo cử 1/8 số học sinh của lớp đI thi học sinh giỏi. Hỏi cô giáo đã cử mấy ban đi thi học sinh giỏi?

Bài 4: Hãy điền dấu ( + , – , x, : )  vào chỗ trống thích hợp để được các biểu thức có giá trị.

15….3…..7 = 38

15 …..3…..7 = 35

15 …3….7 = 52

15…3….7 = 19


Đề số 12:

Bài 1: Đọc các số sau: 3003 , 7067, 5055, 1921

Bài 2: Viết các số sau:

a. Tám nghìn bẩy trăm linh hai

b. 9 nghìn, 9 chục

c. 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị

d. 6 nghìn 5 trăm

Bài 3: Viết các số sau thành tổng theo mẫu:

4765= 4000 + 700 + 60 + 5

7608 =

9469 =

5074 =

5555 =

2004 =

Bài 4 Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật và chu vi hình chữ nhật.

Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi,diện tich mảnh vườn đó?

Bài 6: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị

( ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.

0