Một số câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng giữa giáo viên với học sinh

Để các giờ học tiếng Anh trở nên thú vị hơn, bạn có thể tham khảo một số câu tiếng Anh thông dụng giữa giáo viên và học sinh dưới đây nhé. 1. Bắt đầu vào lớp - Teacher: Good morning or Good afternoon - Students: Good morning, (teacher’s name) or Good ...

Để các giờ học tiếng Anh trở nên thú vị hơn, bạn có thể tham khảo một số câu tiếng Anh thông dụng giữa giáo viên và học sinh dưới đây nhé.

1. Bắt đầu vào lớp

- Teacher: Good morning or Good afternoon

- Students: Good morning, (teacher’s name) or Good afternoon, (teacher’s name)

- Sit down, please

- Take out your books.

- Open your books at page (number).

- Give me your homework, please.

Tiếng Anh giao tiếp thông dụng trong lớp học

2. Khi yêu cầu

- Come here, please.

- Would you like to write on the board?

- Can/Could you say it again?

- Do you mind repeating what you said?

3. Bắt đầu bài học

- Hurry up so that I can start the lesson.

- Is everybody ready to start?

- I think we can start now.

- I'm waiting for you to be quiet.

- What's the day today / What day is it today?

4. Nói về hoạt động trong sách giáo khoa

- Give out the books, please.

- Open your books at page 10.

- Turn to page 10, please.

- Has everybody got a book? / Does everybody have a book?

- Books put (out with you books) / Books away (away with your books).

- Take out books and open them at page 10.

- Look at exercise 1 on page 10.

- Turn back to the page 10.

- Have a look at the dialog on page 10.

- Stop working now.

- Put your pens down.

- Let's read the text aloud.

- Do you understand everything?

5. Khi làm việc nhóm

- Work in twos / pairs.

- Work together with your friend.

- I want you go form groups. 4 pupils in each group.

- Get into groups of 4.

- Discuss it with your neighbor.

6. Làm việc trên bảng

- Come out to board, please.

- Come out and write the word on the board.

- Take a piece of chalk and write the sentence out.

- Are these sentences on the board right?

- Anything wrong with sentence 1?

- Everyone, look at the board, please.

Tạo môi trường nói tiếng Anh sớm

7. Kết thúc bài học

- It's almost time to stop.

- I make it almost time. We'll have to stop here.

- All right, that's all for day.

- We'll finish this next time.

- We'll continue working on this chapter next time.

- Please re-read this lesson for Monday's.

- You were supposed to do this exercise for homework.

- There will bw a test on this next Monday.

- Remember your homework.

- See you again on Monday.

- Up you get.

- Off / out you go.

8. Khi động viên khích lệ

- That’s nearly right­ try again.

- That’s almost right­ try again.

- Not quite right­ try again.

- Not quite right­ will someone else try?

- Not quite right![name], you try!.

Đây là những câu đơn giản trong giao tiếp, giáo viên có thể sử dụng trong các bài giảng để học sinh được tiếp cận với sớm hơn, cũng như luyện nghe và nói hiệu quả.

0