14/04/2018, 01:28

Mã Bưu chính bưu điện Bình Định, Zip/Postal Code Bình Định 590000

Mã Bưu chính Bưu điện Bình Định là 590000, tra cứu danh sách Zip Code Postal Code Bình Định đầy đủ nhất tới từng bưu cục địa phương. Bạn nên nhớ sự khác nhau giữa mã bưu chính tỉnh và mã bưu điện bưu cục địa phương. Thường thì với dịch vụ chỉ yêu cầu Postal Code tỉnh Bình Định thì bạn ghi là ...

Mã Bưu chính Bưu điện Bình Định là 590000, tra cứu danh sách Zip Code Postal Code Bình Định đầy đủ nhất tới từng bưu cục địa phương. Bạn nên nhớ sự khác nhau giữa mã bưu chính tỉnh và mã bưu điện bưu cục địa phương. Thường thì với dịch vụ chỉ yêu cầu Postal Code tỉnh Bình Định thì bạn ghi là 590000, nhưng nếu gửi thư hoặc bưu phẩm từ nước ngoài về thì cần tra mã bưu cục cụ thể.

Với những người chưa biết thì Mã bưu chính Bình Dương được Liên minh Bưu chính Thế giới chấp nhận, vì thế mà áp dụng chung trên toàn cầu. Bạn chỉ cần ghi mã Zip Code này thì người ta sẽ tra ra địa chỉ cụ thể. Với một số dịch vụ chuyển phát quốc tế thì họ sẽ gửi thư, bưu phẩm về Việt Nam dựa trên Postal Code, dù bạn có ghi địa chỉ cụ thể thì họ vẫn gửi theo Mã bưu chính.

Mã Bưu Chính Bình Định


STT Mã BC Tên Bưu cục BC cấp Địa chỉ Điện thoại
1 420000 Nam Định 1 Số 4 Hà Huy Tập TP Nam Định 3843074
2 423900 Mỹ Lộc 2 Km8 quốc lộ 21, TT Mỹ Lộc 3810752
3 424200 Vụ Bản 2 Đường Lương Thế Vinh, TT Gôi, H. Vụ Bản 3820101
4 424600 Nam Trực 2 Thị Trấn Nam Giang Huyện Nam Trực 3827003
5 425100 Trực Ninh 2 Đường Điện Biên TT Cổ Lễ, Trực Ninh 3881003
6 425700 Ý Yên 2 Đường 57A Khu công nghiệp TT Lâm, Ý Yên 3823760
7 426500 Nghĩa Hưng 2 43 khu 1 TT Liễu Đề, Nghĩa Hưng 3871002
8 427100 Xuân Trường 2 Tổ 18 TT Xuân Trường 3886110
9 427800 Giao Thủy 2 Khu 3 TT Ngô Đồng, Giao Thủy 3730601
10 428200 Hải Hậu 2 Khu 3 TT Yên Định, Hải Hậu 3877101
11 590000 Quy Nhơn 1 Số 02 Trần Thị Kỷ Phường Lý Thường Kiệt Thành Phố Quy Nhơn 3525170
12 590016 Tổ Tiếp Thị- Bán Hàng 3 114 Đường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn 3811620
13 591000 BĐ Hệ 1 3 127 Đường Hai Bà Trưng, P. Trần Phú 3821516
14 591030 Cảng 3 111D Trần Hưng Đạo,TP Quy Nhơn 3893898
15 591250 Tháp Đôi 3 960 Đường Trần Hưng Đạo, P. Đống Đa 3792442
16 591270 Chợ Dinh 3 Khu Vực 2, P. Nhơn Bình, TP Quy Nhơn 3748939
17 591290 Ngô Mây 3 16 Đường Ngô Mây, P. Ngô Mây 3546616
18 591340 Quang Trung 3 Đường Tây Sơn, P. Quang Trung 3647203
19 591390 Trần Quang Diệu 3 Khu Vực 6, P. Trần Quang Diệu 3541238
20 591460 Phú Tài 3 Khu Vực 2, Phường Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn, Bình Định 3541234
21 591513 Phan Bội Châu 3 197 Phan Bội Châu, Tp Quy Nhơn 3828111
22 591700 Tuy Phước 2 Thôn Trung Tín 1, Thị Trấn Tuy Phước 3634634
23 591750 Gò Bồi 3 Thôn Tùng Giản, Xã Phước Hoà 3831009
24 591900 Diêu Trì 3 Thôn Vân Hội 1, Thị Trấn Diêu Trì 3833310
25 591901 Diêu Trì Ga 3 Thôn Vân Hội 2, Thị Trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước 3833115
26 592000 An Nhơn 2 191 Khối Phố Trần Phú, Thị Trấn Bình Định 3835285
27 592100 Đập Đá 3 Khu Vực Đông Phương Danh, TT Đập Đá 3739873
28 592120 Gò Găng 3 Thôn Tiên Hội, Xã Nhơn Thành 3537891
29 592220 Nhơn Hòa 2 Thôn Tân Hòa, Xã Nhơn Hòa 3838749
30 592240 Lộc Thọ 3 Thôn Thọ Lộc 1, Xã Nhơn Thọ 3837029
31 592400 Phù Cát 2 Khu An Khương, Thị Trấn Ngô Mây 3550277
32 592520 Chợ Gành 3 Thôn Đức Phổ 1, Xã Cát Minh 3854101
33 592560 Chợ Gồm 3 Thôn Vĩnh Trường, Xã Cát Hanh 3852688
34 592800 Phù Mỹ 2 Thôn Trà Quang Nam, Thị Trấn Phù Mỹ 3855313
35 592830 An Lương 3 Thôn Chánh An, Xã Mỹ Chánh 3759546
36 593030 Tân Dân 3 Thôn Đại Thuận, Xã Mỹ Hiệp 3856463
37 593100 Bình Dương 3 Thôn Dương Liễu Đông, TT Bình Dương 3858330
38 593200 Hòai Nhơn 2 Khối Phụ Đức, Thị Trấn Bồng Sơn 3861718
39 593270 Hòai Hương 3 Thôn Thạnh Xuân Đông, Xã Hoài Hương 3868619
40 593330 Tam Quan 3 Khối 5, Thị Trấn Tam Quan 3765671
41 593390 Chợ Đề 3 Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn 3864234
42 593522 Bồng Sơn 3 Số 36 Đường Quang Trung, Thị Trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn 3561307
43 593600 Hòai Ân 2 Thôn Gia Chiểu 1, Thị Trấn Tăng Bạt Hổ 3870313
44 593630 Mỹ Thành 3 Thôn Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 3874557
45 593800 An Lão 2 Thôn 9, Xã An Trung, Huyện An lão 3875320
46 593880 Xuân Phong 3 Thôn Xuân Phong Tây, Xã An Hoà, Huyện An Lão 3878512
47 594000 Vĩnh Thạnh 2 Thôn Định Tố, Thị trấn Vĩnh Thạnh 3886345
48 594200 Tây Sơn 2 Khối 5, Thị Trấn Phú Phong 3880112
49 594300 Đồng Phó 3 Thôn Thượng Giang, Xã Tây Giang 3884848
50 594500 Vân Canh 2 Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh 3888316

Mã bưu chính Việt Nam sẽ gồm 6 số, như của Bình Định là dãy số trong khoảng 59xxxx, riêng Bưu điện Tỉnh là 590000 dựa theo nguyên tắc cấu trúc mã như sau:

– 2 chữ số đầu tiên chỉ cấp tỉnh, thành phố ví dụ Bình Định là 59

– 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã…

– Số thứ 5 là của phường, xã, thị trấn.

– Số thứ 6 là chỉ cụ thể đối tượng

Bạn cũng nên phân biệt các khái niệm, như Zip Code là mã bưu chính được dùng ở Mỹ, còn quốc tế thì gọi là Postal Code. Ở Việt Nam thì gọi là mã bưu chính hoặc mã bưu điện đều được. Mã này là duy nhất với từng bưu cục và sẽ giúp xác định vị trí đầy đủ chỉ đựa vào các con số đã nêu.


0