05/06/2018, 22:32

Học viện Nông Nghiệp công bố phương án tuyển sinh 2017

1. Đối tượng tuyển sinh: Là những người đã tốt nghiệp: Trung học phổ thông; Bổ túc văn hóa trung học; Trung học chuyên nghiệp; Cao đẳng; Cao đẳng nghề (Trường hợp người tốt nghiệp cao đẳng nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa ...

1. Đối tượng tuyển sinh:

Là những người đã tốt nghiệp: Trung học phổ thông; Bổ túc văn hóa trung học; Trung học chuyên nghiệp; Cao đẳng; Cao đẳng nghề (Trường hợp người tốt nghiệp cao đẳng nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Căn cứ kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 để xét tuyển.

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Đại học chính quy
30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Đại học chính quy
50 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế
Đại học chính quy
350 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 Trình độ đại học 52310301 Xã hội học
Đại học chính quy
100 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học chính quy
150 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học chính quy
350 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học
Đại học chính quy
320 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
8 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường
Đại học chính quy
280 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 Trình độ đại học 52440306 Khoa học đất
Đại học chính quy
30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học chính quy
125 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11 Trình độ đại học 52510210 Công thôn
Đại học chính quy
25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí
Đại học chính quy
95 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học chính quy
135 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm*
Đại học chính quy
300 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
Đại học chính quy
70 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16 Trình độ đại học 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
Đại học chính quy
25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52620101 Nông nghiệp
Đại học chính quy
50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi
Đại học chính quy
480 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52620110 Khoa học cây trồng
Đại học chính quy
235 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 Trình độ đại học 52620112 Bảo vệ thực vật
Đại học chính quy
85 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Đại học chính quy
50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Trình độ đại học 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
Đại học chính quy
25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp
Đại học chính quy
135 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52620116 Phát triển nông thôn
Đại học chính quy
60 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản
Đại học chính quy
55 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
26 Trình độ đại học 52640101 Thú y
Đại học chính quy
850 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
27 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai
Đại học chính quy
300 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Theo thethaohangngay

0