05/06/2018, 22:35

Đại học Đồng Nai công bố phương án tuyển sinh 2017

Đại học Đồng Nai Ký hiệu: DNU 1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; không trong thời gian bị truy tố hình sự; có đủ sức khoẻ để ...

Đại học Đồng Nai

Ký hiệu: DNU

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; không trong thời gian bị truy tố hình sự; có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Riêng các ngành Sư phạm tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển căn cứ trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

4. Chỉ tiêu, mã ngành tuyển sinh:

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 51140201 Giáo dục Mầm non. 90 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu    
2 51140202 Giáo dục Tiểu học. 90 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
3 51140206 Giáo dục Thể chất. 20 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  Toán, Vật lý, NKTDTT    
4 51140212 Sư phạm Hóa học. 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
5 51140219 Sư phạm Địa lý. 40 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
6 51140221 Sư phạm Âm nhạc. 20 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2 Ngữ văn, Tiếng Anh, NK âm nhạc    
7 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. 90 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
8 52140201 Giáo dục Mầm non 90 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu    
9 52140202 Giáo dục Tiểu học 100 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 52140209 Sư phạm Toán học 90 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
11 52140211 Sư phạm Vật lý 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
12 52140212 Sư phạm Hóa học 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
13 52140213 Sư phạm Sinh học 30 Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học     
14 52140217 Sư phạm Ngữ văn 50 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
15 52140218 Sư phạm Lịch sử 40 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh    
16 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 100 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
17 52220201 Ngôn ngữ Anh 160 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
18 52340101 Quản trị kinh doanh 120 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
19 52340301 Kế toán 120 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  

Theo Thethaohangngay

0