26/04/2018, 07:35

Bài tập trắc nghiệm 4.14, 4.15, 4.16, 4.17 trang 29 SBT Hóa 11: Hai chất C2H4O2 và C2H4O2...

Hai chất C2H4O2 và C2H4O2 có. Bài tập trắc nghiệm 4.14, 4.15, 4.16, 4.17 trang 29 sách bài tập(SBT) Hóa học 11 – Bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ 4.14.Hai chất và có A. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau. B. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều ...

Hai chất C2H4O2 và C2H4O2 có. Bài tập trắc nghiệm 4.14, 4.15, 4.16, 4.17 trang 29 sách bài tập(SBT) Hóa học 11 – Bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

4.14.Hai chất  và  có 

A. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

B. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

C. Công thức phân tử giống nhau nhưng công thức cấu tạo khác nhau.

D. Công thức phân tử khác nhau và công thức cấu tạo giống nhau.

 

4.15. Hai công thức  và

 

A. là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau.

B. là các công thức của hai chất có công thức phân tử khác nhau nhưng có công thức cấu tạo tương tự nhau.

C. là các công thức của hai chất có công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

D. chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

4.16.   Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

A. (C{H_3}C{H_2}OC{H_3})

B. (C{H_3}C{H_2}COOH)

C. (C{H_3}COC{H_3})

D. (C{H_3}C{H_2}C{H_2}OH) 

4.17. (C{H_3} – C{H_2} – OH) và (C{H_3} – O – C{H_3}) khác nhau về điểm gì?

A. Công thức cấu tạo 

B. Công thức phân tử

C. Số nguyên tử cacbon

D. Tổng số liên kết cộng hóa trị

Hướng dẫn trả lời:

4.14. C 

4.15. D

4.16. B

4.17. A

0