31/03/2021, 14:52

Bài soạn "Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ" số 2 - 6 Bài soạn "Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ" lớp 6 hay nhất

I. Từ nhiều nghĩa 1. Đọc đoạn thơ 2. Nghĩa của từ chân - Chỉ bộ phận trên cơ thể con người, con vật, dùng để đỡ cơ thể - Bộ phận phía dưới cùng của cây cối - Địa vị, chức vị của một người 3. Những từ khác cũng có nhiều nghĩa như từ chân - Từ “mũi” + Bộ phận nhô lên ở ...

I. Từ nhiều nghĩa

1. Đọc đoạn thơ

2. Nghĩa của từ chân

- Chỉ bộ phận trên cơ thể con người, con vật, dùng để đỡ cơ thể

- Bộ phận phía dưới cùng của cây cối

- Địa vị, chức vị của một người

3. Những từ khác cũng có nhiều nghĩa như từ chân

- Từ “mũi”

+ Bộ phận nhô lên ở giữa mặt của người và động vật, chức năng hô hấp

+ Phần đất liền nhô ra biển: mũi đất

+ Phần nhọn ở đồ vật: mũi dao, mũi kéo, mũi thuyền

4. Những từ có một nghĩa:

Nhà, cây, vui, buồn…


II. Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

1. Mối liên hệ giữa các từ chân:

- Các từ có chung nét nghĩa: dùng để đỡ cơ thể và di chuyển

2. Một từ thường được dùng với 2 nghĩa: nghĩa đen và nghĩa chuyển

3. Trong bài Những cái chân, từ chân được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển.


III. LUYỆN TẬP

Bài 1 (trang 56 sgk ngữ văn 6 tập 1)

Ba từ chỉ bộ phận con người và sự chuyển nghĩa của chúng:

- Từ mắt: mắt na, mắt dứa, mắt võng, mắt cây, mắt lưới….

- Từ mũi: mũi thuyền, mũi dao, mũi đất, mũi quân

- Từ tay: tay ghế

- Từ cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo


Bài 2 (trang 56 sgk ngữ văn 6 tập 1)

Một số từ ngữ dùng để chỉ bộ phận cây cối được chuyển nghĩa thành từ ngữ chỉ bộ phận trên cơ thể người:

- Lá: lá phổi, lá lách, lá gan

- Quả: quả tim, quả thận


Bài 3 (trang 56 sgk ngữ văn 6 tập 1)

a, Chuyển từ chỉ sự vật thành chỉ hành động

- Cái cuốc- cuốc đất

- Chiếc bào- bào gỗ

- Hạt muối- muối dưa

b, Chỉ hành động chuyển thành chỉ sự vật:

- Bó cỏ- một bó cỏ

- Nắm cơm- ba nắm

- Bơm xe- cái bơm


Bài 4 (trang 57 sgk ngữ văn 6 tập 1)

a, Tác giả nêu lên hai nghĩa của từ bụng.

- Là bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật chứa ruột và dạ dày

- Biểu tượng của ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ đối với người, với việc nói chung

→ Cùng một từ có nhiều ý nghĩa khác nhau: nghĩa gốc và nghĩa chuyển

b, Nghĩa của từ bụng trong những kết hợp sau:

- Ăn cho ấm bụng ( bụng: bộ phận cơ thể người, động vật chứa ruột và dạ dày)

- Anh ấy tốt bụng ( bụng: biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, việc

- Chạy nhiều bụng chân săn chắc (bụng phần phình to ra ở một số động vật)

Ảnh minh họa (Nguồn internet)
Ảnh minh họa (Nguồn internet)

Trịnh Ngọc Trinh

226 chủ đề

43560 bài viết

Có thể bạn quan tâm
0