207 ngành dừng tuyển sinh ngay từ năm 2014

Đối với các ngành học đại học của 71 cơ sở đào tạo, Bộ GD-ĐT yêu cầu các cơ sở đào tạo, chậm nhất đến ngày 31/12/2015, nếu các nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ tuyển sinh của các ngành nêu trên được khắc phục, cơ sở đào tạo báo cáo Bộ để được xem xét cho phép tuyển sinh trở lại. Sau ngày ...

Đối với các ngành học đại học của 71 cơ sở đào tạo, Bộ GD-ĐT yêu cầu các cơ sở đào tạo, chậm nhất đến ngày 31/12/2015, nếu các nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ tuyển sinh của các ngành nêu trên được khắc phục, cơ sở đào tạo báo cáo Bộ để được xem xét cho phép tuyển sinh trở lại.

Sau ngày 31/12/2015, căn cứ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư 08, Bộ GD-ĐT sẽ thu hồi Quyết định cho phép đào tạo của những ngành chưa khắc phục được các nguyên nhân bị đình chỉ.

Đối với các sinh viên đã trúng tuyển và đang học tập ở các ngành nêu trên, cơ sở đào tạo tiếp tục thực hiện đào tạo theo quy định tại Quy chế đào tạo hiện hành.

Đối với các ngành CĐ trong trường đại học. Theo kết quả công bố có 296 ngành CĐ thuộc 74 cơ sở đào tạo trình độ đại học hoạt động không đúng quy định như đội ngũ giảng viên cơ hữu chủ trì ngành cao đẳng không đủ 4 thạc sĩ, sau khi trừ đi số giảng viên cơ hữu chủ trì ngành đại học tương ứng.

Bộ GD-ĐT yêu cầu, chậm nhất trước ngày 31/12/2014, các cơ sở đào tạo lập báo cáo về Bộ. Sau ngày 31/12/2014, những ngành không có báo cáo hoặc không bổ sung được đội ngũ giảng viên cơ hữu theo quy định sẽ bị xử lý theo quy định.

Một số ngành chưa đáp ứng điều kiện nhưng thuộc diện đặc biệt sẽ được xử lý riêng là các ngành thuộc các cơ sở đào tạo ở khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ (gồm 47 ngành đào tạo trình độ đại học thuộc 10 cơ sở đào tạo); các ngành thuộc nhóm ngành ngoại ngữ, nghệ thuật và có từ 5 giảng viên cơ hữu trở lên có trình độ thạc sĩ (gồm 70 ngành đào tạo thuộc 49 cơ sở đào tạo); các ngành có đội ngũ giảng viên cơ hữu, gồm 1 tiến sĩ và 2 thạc sĩ hoặc 1 phó giáo sư và 1 thạc sĩ (19 ngành đào tạo trình độ đại học thuộc 18 cơ sở đào tạo).

Với 136 ngành thuộc diện xử lí riêng, các cơ sở đào tạo được tạm thời tiếp tục tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo thẩm quyền quy định tại Quy chế đào tạo. Đồng thời cơ sở đào tạo có trách nhiệm lập kế hoạch củng cố, bổ sung đội ngũ giảng viên cơ hữu, khi đủ điều kiện, chậm nhất trước ngày 31/12/2015, báo cáo Bộ để được chính thức đào tạo.

Sau ngày 31/12/2015, những ngành không có báo cáo hoặc không bổ sung được đội ngũ giảng viên cơ hữu theo quy định sẽ phải dừng tuyển sinh và bị thu hồi quyết định mở ngành đào tạo theo quy định.

Danh sách 207 ngành của 71 cơ sở ĐH bị đình chỉ tuyển sinh năm 2014 do không đáp ứng điều kiện đội ngũ giảng viên cơ hữu.

Tên trường ĐH

Thứ tự

Tên ngành bị dừng tuyển sinh năm 2014

Học viện Âm nhạc Huế

1
2
3
4

Chỉ huy Âm nhạc
Thanh nhạc
Sư phạm Âm nhạc
Âm nhạc học

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

5

Sư phạm Âm nhạc

Học viện Hàng không

6

Quản lý hoạt động bay

Học viện Tài chính

7

Hệ thống thông tin quản lý

Nhạc viện TP.HCM

8

Sư phạm Âm nhạc

Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

9
10
11

Hội họa
Gốm
Thiết kế công nghiệp

Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM

12
13
14
15

Điêu khắc
Thiết kế đồ họa
Đồ họa
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà Nội

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Biên kịch sân khấu
Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
Biên kịch Điện ảnh – Truyền hình
Nhiếp ảnh
Công nghệ Điện ảnh – Truyền hình
Thiết kế mỹ thuật Sân khấu – Điện ảnh
Lý luận và Phê bình ĐA– Truyền hình
Lý luận và Phê bình Sân khấu
Quay phim
Biên đạo Múa
Huấn luyện múa
Lý luận, Phê bình Múa
Diễn viên Sân khấu kịch hát
Đạo diễn Sân khấu

Trường ĐH Sân khấu điện ảnh TP.HCM

31

Đạo diễn Điện ảnh TH

Trường ĐH Chu Văn An

32
33

Việt Nam học
Ngôn ngữ Trung Quốc

Trường ĐH CNTT&TT- ĐH Thái Nguyên

34
35

Kỹ thuật y sinh
Quản trị văn phòng

Trường ĐH Đại Nam

36

Tiếng Trung

Trường ĐH Dân lập Phú Xuân

37
38
39
40

Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản trị Kinh doanh
Văn học
Lịch sử

Trường ĐH Đông Đô

41
42
43
44

Điện tử Viễn thông
Công nghệ sinh học
Tiếng Trung
Tiếng Anh

Trường ĐH Duy Tân

45

Quan hệ quốc tế

Trường ĐH Hà Hoa Tiên

46
47

Ngôn ngữ Anh
Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH Hà Nội

48
49
50
51

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
Ngôn ngữ Italia
Kế toán
Tiếng Việt và VH Việt Nam

Trường ĐH Hà Tĩnh

52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65

Sư phạm toán
Sư phạm tin học
Sư phạm vật lí
Sư phạm hóa học
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục chính trị
Giáo dục mầm non
Giáo dục tiểu học
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Khoa học môi trường
Ngôn ngữ Anh

Trường ĐH Hải Phòng

66
67
68
69
70
71
72

Sư phạm Âm nhạc
Nuôi trồng Thủy sản
Ngôn ngữ Trung Quốc
Sư phạm Vật lí
Giáo dục mầm non
Công nghệ chế tạo máy
Chăn nuôi

Trường ĐH Hòa Bình

73
74

Công nghệ đa phương tiện
Hệ thống thông tin

Trường ĐH Hoa Lư

75
76

Việt Nam học
Sư phạm Toán - Tin

Trường ĐH Hoa Sen

77

Thiết kế thời trang

Trường ĐH Hùng Vương P.Thọ

78
79
80
81
82
83
84
85
86
87

Hướng dẫn viên du lịch
Sư phạm Âm nhạc
Quản lý giáo dục
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Việt Nam học
Giáo dục mầm non

Trường ĐH Hùng Vương Tp HCM

88
89
90

Ngôn ngữ Nhật
Quản trị bệnh viện
Công nghệ sau thu hoạch

Trường ĐH KHTN - ĐHQG TpHCM

91

Hải dương học

Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TpHCM

92
93
94

Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Hán Nôm
Ngôn ngữ Italia

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

95

Kinh tế xây dựng

Trường ĐH Kiến trúc Tp HCM

96
97

Thiết kế thời trang
Thiết kế đồ họa

Trường ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

98

Luật kinh tế

Trường ĐH Kinh tế - Tài chính Tp HCM

99

Công nghệ thông tin

Trường ĐH KT&QTKD - ĐH Thái Nguyên

100

Du lịch và khách sạn

Trường ĐH KTCN - ĐH Thái Nguyên

101
102

Quản lý công nghiệp
Kỹ thuật XD công trình giao thông

Trường ĐH Lạc Hồng

103
104

Nông học
Công nghệ may

Trường ĐH Lương Thế Vinh

105
106
107
108

Việt Nam học
Nuôi trồng thủy sản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Thú y

Trường ĐH Nghệ thuật Trung ương

109

Thiết kế Đồ họa

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

110
111
112

Ngôn ngữ Thái Lan
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Nhật

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế

113

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN

114

Ngôn ngữ Ả Rập

Trường ĐH Nguyễn Trãi

115

Thiết kế đồ họa

Trường ĐH Nha Trang

116
117

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên

118
119

Công nghiệp nông thôn
Công nghệ sau thu hoạch

Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang

120

Kế toán

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

121
122

Sư phạm Tin học
Công nghệ thông tin

Trường ĐH Phan Châu Trinh

123

Tài chính - Ngân hàng

Trường ĐH Phú Yên

124
125
126
127
128

Giáo dục mầm non
Sinh học
Công nghệ thông tin
Giáo dục tiểu học
Sư phạm tin học

Trường ĐH Phương Đông

129
130
131
132
133
134
135

Ngôn ngữ Pháp
Việt Nam học
Ngôn ngữ Đức
Ngôn ngữ Nhật
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ KT môi trường

Trường ĐH Quảng Bình

136
137
138
139
140
141
142
143

Quản lý tài nguyên MT
Giáo dục tiểu học
Giáo dục mầm non
Quản trị kinh doanh
Nuôi trồng thủy sản
Kế toán
Sư phạm sinh học
Sư phạm ngữ văn

Trường ĐH Quảng Nam

144
145
146
147
148

Việt Nam học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Sư phạm ngữ văn
Công nghệ thông tin

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

149
150
151
152

Ngôn ngữ Trung Quốc
Công nghệ may
Châu Á
Điều dưỡng

Trường ĐH Quốc tế miền Đông

153
154

Kỹ thuật phần mềm
Truyền thông và mạng máy tính

Trường ĐH Quy Nhơn

155
156
157
158
159
160
161

Tiếng Nga
Sư phạm KT Công nghiệp
Giáo dục đặc biệt
Công tác xã hội
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản lý nhà nước

Trường ĐH Sài Gòn

162
163
164
165
166

Sư phạm Mỹ thuật
Thanh nhạc
Kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ KT điện, điện tử
Khoa học thư viện

Trường ĐH SPKT Hưng Yên

167

Công nghệ may

Trường ĐH SPKT Nam Định

168

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường ĐH SPKT Tp HCM

169
170
171
172
173

Kinh tế gia đình
Thiết kế thời trang
Kỹ thuật công nghiệp
Kế toán
Công nghệ may

Trường ĐH SPKT Vinh

174
175

Kế toán
Sư phạm KT công nghiệp

Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên

176
177

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

178
179
180
181
182
183
184
185

Giáo dục công dân
Sư phạm Mỹ thuật
Công nghệ thông tin
Toán học
Hóa học
Sinh học
Văn học
Tâm lý học

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

186

Ngôn ngữ Trung Quốc

Trường ĐH Sư phạm Tp HCM

187

Ngôn ngữ Nhật

Trường ĐH Tài chính - Marketing

188
189

Quản trị khách sạn
Kế toán

Trường ĐH Thái Bình Dương

190

Ngôn ngữ Anh

Trường ĐH Thành Đô

191

Việt Nam học

Trường ĐH TN&MT Hà Nội

192
193
194
195
196

Quản lí biển
Khí tượng thủy văn biển
Địa chính
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Quản lý đất đai

Trường ĐH TN&MT Tp HCM

197

Quản trị kinh doanh

Trường ĐH Tư thục CNTT Gia Định

198

Hệ thống thông tin

Trường ĐH Văn Hiến

199
200

Đông phương học
Xã hội học

Trường ĐH Vinh

201

Kinh tế đầu tư

Trường ĐH Y Dược Cần Thơ

202

Điều dưỡng

Trường ĐH Y Dược Tp HCM

203
204
205

Kỹ thuật y học (hình ảnh)
Kỹ thuật Phục hình răng
Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng

Trường ĐH Y Thái Bình

206
207

Điều dưỡng
Dược học

Hồng Hạnh

>> Lịch thi đại học, cao đẳng năm 2014

0