15/01/2018, 17:15

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh trường THCS Bình Giang, Kiên Giang năm học 2017-2018 có đáp án

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh trường THCS Bình Giang, Kiên Giang năm học 2017-2018 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh VnDoc.com mời các bạn ...

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh trường THCS Bình Giang, Kiên Giang năm học 2017-2018 có đáp án

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh 

VnDoc.com mời các bạn tham khảo đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Bình Giang, Kiên Giang năm học 2017-2018 có đáp án rất hữu ích cho các bạn ôn luyện kiến thức nửa đầu năm học, giúp các bạn luyện tập và nâng cao kiến thức hiệu quả.

Phòng GD&ĐT Hòn Đất

Trường THCS Bình Giang

KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2017-2018

Môn: Tiếng Anh Khối: 6

Thời gian: 60 phút (không kể giao đề)

Lớp: 6 /…

Họ và tên: ............................................

Điểm

Lời nhận xét

   

A. Listening

I. Listen and choose the correct answer. (1m)

1. Susie ………… being at a girls’ school.

A. doesn’t like             B. likes                       C. hate

2. Susie’s favourite teacher is her ……… teacher.

A. science                  B. English                     C. maths

3. Today, Susie …………

A. isn’t wearing her uniform        B. doesn’t wear uniform       C. is wearing her uniform

4. Susie studies …………. for three hours a week.

A. Japanese              B. Vietnamese             C. English

5. Susie does her homework ………………

A. at break time        B. in the afternoon         C. in the evening

II. Listen to the tape. Then choose True (T) or False (F). (1m)

 

T

F

1. They’ll buy a branch of apricot blossoms.

   

2. They’ll make banh chung at home.

   

3. Her mother will buy some new clothes for her and her brother.

   

4. They won’t buy a new tie for her father.

   

5. They will buy the most delicious chocolate biscuits.

   

B. Language focus

I. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line? (1m)

1. A. chair              B. teacher             C. school             D. children

2. A. goes              B. watches            C. boxes              D. brushes

3. A. cook              B. clean                 C. candy              D. celebrate

4. A. eat                B. breakfast            C. read                D. teacher

5. A. post              B. cost                    C. question          D. coast

II. Choose the best answer by circling A, B, C or D. (1m)

1. He listens _______ music every night.

A. for                    B. of                        C. to                     D. about

2. There _______ a cinema and two shops near my house.

A. have               B. has                     C. is                       D. are

3. You must _______ in class.

A. keep silent     B. to keep silent      C. keeping silent    D. keeps silent

4. There _______ any flowers in the living room.

A. is                   B. isn’t                     C. are                     D. aren’t

5. There is a movie theater _______ a factory and a restaurant.

A. between        B. in                         C. on                     D. next

C. Reading

I. Read the passage. Then tick (√) True or False. (0.8 m).

Hi. My name is Phong. I’m a student. I get up at half past five. I take a shower and get dressed. I have breakfast, then I leave my house at half past six. The school is not far from my house, so I go to school by bike. Classes start at seven and finish at twenty past eleven. I go home and have lunch at twelve.

* Tick (√) True or False.

 

True

False

1. Phong is a teacher.

   

2. He takes a shower before he has breakfast.

   

3. He goes to school by bike because his house is not far from school.

   

4. His classes finish at half past eleven.

   

II. Read the text and then complete the fact file about Brazil. (1.2m)

FACT FILE

Brazil is the largest country in South America. Its capital is Brasilia. About 183 million people live in Brazil and the official language is Portuguese. Some important exports of Brazil are oranges and coffee. The important geographical features of Brazil are the Amazon River, and the Amazon Rainforest. One major problem in Brazil is the destruction of the rainforest. Many animals and plants are disappearing as a result. Many tribes that lived in the rainforest don’t exist any more.

1. Name: ………………………………………………………………………………..

2. Capital: ………………………………………………………………………………

3. Population: …………………………………………………………………………..

4. Official language: ……………………………………………………………………

5. Exports: ………………………………………………………………………………

6. Major geographical features: …………………………………………………………

D. Writing

I. Complete the sentences with the correct form of the adjectives in the brackets. (1m)

1. Mount Everest is the ……………………… mountain in the world. (high)

2. Ha Long Bay is ……………………… than Phu Quoc Island. (famous)

3. Traveling by bus is ……………………… than by taxi. (cheap)

4. The Amazon River is ……………………… than Mekong River. (long)

5. Teo is the ……………………… student in his class. (good)

II. Arrange the words to make complete sentences. (1m)

1. There/ in/ my neighbourhood/ is/ a park/.

………………………………………………………………………….............

2. Have/ with/ a great year/ your studies/!

………………………………………………………………………….............

3. shouldn’t/ lucky money/ ask for/ You/!

………………………………………………………………………….............

4. relatives/ will/ Nam/ visit/ his/ at Tet/.

………………………………………………………………………….............

5. city/ beautiful/ a/ Ha Noi/ is/.

…………………………………………………………………………………

----------THE END----------

GOOD LUCK TO YOU ALL!

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh

THE FINAL TEST OF THE FIRST TERM - ENGLISH 6 (2017-2018)

A. Listening

I. Listen and choose the correct answer. (1m)

1

2

3

4

5

B

C

A

B

A

II. Listen to the tape. Then choose True (T) or False (F). (1m)

1

2

3

4

5

F

T

T

F

T

B. Language focus

I. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line? (1m)

1

2

3

4

5

C

A

D

B

C

II. Choose the best answer by circling A, B, C or D. (1m)

1

2

3

4

5

C

C

A

D

A

C. Reading:

I. Read the passage. Then tick (√) True or False. (0.8m).

1

2

3

4

F

T

T

F

II. Read the text and then complete the fact file about Brazil. (1.2m)

1. Name: Brazil

2. Capital: Brasilia

3. Population: about 183 million

4. Official language: Portuguese

5. Exports: oranges and coffee

6. Major geographical features: the Amazon river and the Amazon Rainforest

D. Writing

I. Complete the sentences with the correct form of the adjectives in the brackets. (1m)

1

2

3

4

5

highest

more famous

cheaper

longer

best

II. Arrange the words to make complete sentences. (1m)

1. There is a park in my neighbourhood.

2. Have a great year with your studies!

3. You shouldn’t ask for lucky money!

4. Nam will visit his relatives at Tet.

5. Ha Noi is a beautiful city.

------ THE END -----

-----------

Luyện đề là một hoạt động cần thiết ngoài việc giúp các bạn trau dồi ngữ pháp còn giúp các bạn quản lý quỹ thời gian hợp lý. Bên cạnh đó, việc hệ thống lại kiến thức xuyên suốt cả quá trình học kì 1 qua đề cương cũng rất quan trọng giúp bạn nắm được tổng thể ngữ pháp. Ngoài Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh, chúng tôi còn sưu tầm và đăng tải Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn Toán, Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn...sẽ giúp các bạn có một kì thi học kì hiệu quả nhất. Chúc các bạn thi tốt!

0