24/04/2018, 09:16

Chính tả – Tuần 5 trang 22 vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1: 1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ...

1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống. Chính tả – Tuần 5 trang 22 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 3 tập 1 – Chính tả – Tuần 5 – Vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1 1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống a) Sóng vỗ ………….. oạp. b) Mèo ...

1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống. Chính tả – Tuần 5 trang 22 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 3 tập 1 – Chính tả – Tuần 5 – Vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1

1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống

a)   Sóng vỗ ………….. oạp.

b)   Mèo ………….. miếng thịt

c)   Đừng nhai nhồm………..

2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ.

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau :

–  Giữ chặt trong lòng bàn tay : ……………..

–  Rất nhiều : ……………..

–  Loại gạo thường dùng để thổi xôi, làm bánh : …………..

b) Chứa tiếng có vần en hoặc eng, có nghĩa như sau :

–  Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổi hơi vào : ………

–  Vật liệu bằng sắt, gõ vào thì phát ra tiếng kêu để báo hiệu ………

–  Vật đựng cơm cho mỗi người trong bữa ăn ………

TRẢ LỜI:

1. Điền tiếng thích hợp có vần oam vào chỗ trống :

a) Sóng vỗ oàm oạp.

b) Mèo ngoạm miếng thịt

c) Đừng nhai nhồm nhoàm.

2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ :

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau :

– Giữ chặt trong lòng bàn tay : nắm

– Rất nhiều : lắm

– Loại gạo thường dùng để thổi xôi, làm bánh : nếp

b) Chứa tiếng có vần en hoặc eng, có nghĩa như sau :

– Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổi hơi vào : kèn

– Vật bằng sắt, gõ vào thì phát ra tiếng kêu để báo hiệu : kẻng

– Vật đựng cơm cho mỗi người trong bữa ăn : chén

0