24/04/2018, 08:42

Chính tả – Tuần 4 trang 17 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 3 tập 1: 1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay:...

1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay. Chính tả – Tuần 4 trang 17 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 3 tập 1 – Chính tả – Tuần 4 – Vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1 1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay: M : xoay…………………………….. 2. ...

1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay. Chính tả – Tuần 4 trang 17 Vở bài tập (SBT) Tiếng Việt 3 tập 1 – Chính tả – Tuần 4 – Vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1

1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay:

M : xoay……………………………..

2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ :

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau :

–  Làm cho ai việc gì đó ……………………..

–  Trái nghĩa với hiền lành …………………..

–  Trái nghĩa với vào ………………………….

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau:

–  Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà …………….

–  Dùng tay đưa một vật lên …………………….

–  Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó …………………

TRẢ LỜI:

1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay :

M : xoay, loay hoay, (lốc) xoáy, ngoáy

2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ :

a)  Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, nghĩa như sau :

– Làm cho ai việc gì đó : giúp

– Trái nghĩa với hiền lành : dữ dằn

– Trái nghĩa với vào : ra

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng có nghĩa như sau :

– Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà : sân

– Dùng tay đưa một vật lên : nâng

– Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó : cần cù

0